tacker

[Mỹ]/ˈtækə/
[Anh]/ˈtækər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lái đinh đầu phẳng; một công cụ để lái đinh đầu phẳng
Word Forms
số nhiềutackers

Cụm từ & Cách kết hợp

paper tacker

súng dán giấy

staple tacker

súng dán ghim

heavy-duty tacker

súng dán ghim công nghiệp

electric tacker

súng dán ghim điện

manual tacker

súng dán ghim thủ công

tacker gun

súng bắn đinh

tacker tool

dụng cụ dán đinh

tacker staples

ghim dán

tacker kit

bộ dụng cụ dán đinh

tacker repair

sửa chữa súng dán đinh

Câu ví dụ

the tacker is used to secure the fabric in place.

máy dán đệm được sử dụng để cố định vải vào vị trí.

make sure to use a tacker for better stability.

Hãy chắc chắn sử dụng máy dán đệm để có độ ổn định tốt hơn.

i need a tacker to finish this upholstery project.

Tôi cần một cái máy dán đệm để hoàn thành dự án bọc đệm này.

the tacker can be adjusted for different materials.

Máy dán đệm có thể được điều chỉnh cho các vật liệu khác nhau.

using a tacker makes the job much easier.

Việc sử dụng máy dán đệm giúp công việc dễ dàng hơn nhiều.

he bought a new tacker for his woodworking tasks.

Anh ấy đã mua một máy dán đệm mới cho các công việc chế tác gỗ của mình.

the tacker is essential for any diy enthusiast.

Máy dán đệm là điều cần thiết cho bất kỳ người yêu thích tự làm nào.

she demonstrated how to use the tacker safely.

Cô ấy đã trình bày cách sử dụng máy dán đệm một cách an toàn.

always wear safety goggles when using a tacker.

Luôn luôn đeo kính bảo hộ khi sử dụng máy dán đệm.

the tacker jammed, so i had to fix it.

Máy dán đệm bị kẹt, vì vậy tôi phải sửa nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay