| số nhiều | tailles |
taille de
kích thước của
taille fine
dáng nhỏ
grande taille
size lớn
petite taille
size nhỏ
taille haute
eo cao
taille standard
size tiêu chuẩn
taille ajustée
dáng vừa vặn
taille unique
một kích cỡ
taille réelle
size thực tế
taille de vêtement
size quần áo
her taille is quite impressive.
kích thước của cô ấy khá ấn tượng.
he prefers clothes that fit his taille perfectly.
anh thích những bộ quần áo vừa vặn hoàn hảo với kích thước của anh.
she measures her taille regularly.
cô ấy thường xuyên đo kích thước của mình.
finding the right taille can be challenging.
việc tìm kích thước phù hợp có thể là một thách thức.
her taille is a topic of discussion among her friends.
kích thước của cô ấy là một chủ đề bàn tán của bạn bè cô ấy.
he has a unique taille that stands out.
anh ấy có một kích thước độc đáo nổi bật.
many fashion designers focus on taille.
nhiều nhà thiết kế thời trang tập trung vào kích thước.
she wore a dress that accentuated her taille.
cô ấy mặc một chiếc váy làm nổi bật kích thước của cô ấy.
her taille is often admired by others.
kích thước của cô ấy thường được người khác ngưỡng mộ.
he is conscious of his taille when choosing outfits.
anh ấy ý thức về kích thước của mình khi chọn trang phục.
taille de
kích thước của
taille fine
dáng nhỏ
grande taille
size lớn
petite taille
size nhỏ
taille haute
eo cao
taille standard
size tiêu chuẩn
taille ajustée
dáng vừa vặn
taille unique
một kích cỡ
taille réelle
size thực tế
taille de vêtement
size quần áo
her taille is quite impressive.
kích thước của cô ấy khá ấn tượng.
he prefers clothes that fit his taille perfectly.
anh thích những bộ quần áo vừa vặn hoàn hảo với kích thước của anh.
she measures her taille regularly.
cô ấy thường xuyên đo kích thước của mình.
finding the right taille can be challenging.
việc tìm kích thước phù hợp có thể là một thách thức.
her taille is a topic of discussion among her friends.
kích thước của cô ấy là một chủ đề bàn tán của bạn bè cô ấy.
he has a unique taille that stands out.
anh ấy có một kích thước độc đáo nổi bật.
many fashion designers focus on taille.
nhiều nhà thiết kế thời trang tập trung vào kích thước.
she wore a dress that accentuated her taille.
cô ấy mặc một chiếc váy làm nổi bật kích thước của cô ấy.
her taille is often admired by others.
kích thước của cô ấy thường được người khác ngưỡng mộ.
he is conscious of his taille when choosing outfits.
anh ấy ý thức về kích thước của mình khi chọn trang phục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay