take-away

[Mỹ]/ˈteɪk əˌweɪ/
[Anh]/ˈteɪk əˌweɪ/

Dịch

n.thực phẩm mua về để ăn ở nơi khác.
Word Forms
số nhiềutake-aways

Cụm từ & Cách kết hợp

take-away food

đồ ăn mang đi

take-away order

đơn hàng mang đi

take-away box

hộp mang đi

take-away service

dịch vụ mang đi

take-away menu

thực đơn mang đi

Câu ví dụ

i'll get a take-away pizza tonight.

Tôi sẽ gọi một chiếc pizza mang đi tối nay.

do you want to order a take-away?

Bạn có muốn gọi món mang đi không?

we had a delicious take-away curry.

Chúng tôi đã có một món cà ri mang đi ngon tuyệt.

the restaurant offers a great take-away service.

Nhà hàng cung cấp dịch vụ mang đi tuyệt vời.

can i collect a take-away order?

Tôi có thể lấy đơn mang đi không?

they deliver the take-away quickly.

Họ giao món mang đi rất nhanh.

let's get a take-away from that place.

Chúng ta hãy gọi món mang đi từ nơi đó đi.

i'm picking up a take-away sandwich.

Tôi đang lấy một chiếc bánh sandwich mang đi.

the take-away menu is online.

Thực đơn mang đi có trên mạng.

we're having a take-away for dinner.

Chúng tôi sẽ ăn tối với món mang đi.

the take-away container was recyclable.

Chứa đựng món mang đi có thể tái chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay