take-outs

[Mỹ]/ˈteɪkˌaʊt/
[Anh]/ˈteɪkˌaʊt/

Dịch

v. hủy bỏ khoản cho vay ngân hàng
n. thực phẩm mua để ăn ở nơi khác; sự chênh lệch tiền mặt từ giao dịch trái phiếu

Cụm từ & Cách kết hợp

take-out food

đồ ăn mang đi

take-out order

đơn mang đi

get take-out

đi lấy đồ mang đi

take-out container

khay đựng thức ăn mang đi

take-out menu

thực đơn mang đi

take-out box

hộp mang đi

take-out place

nơi bán đồ mang đi

Câu ví dụ

let's order some take-out tonight.

Chúng ta hãy gọi đồ ăn mang đi tối nay nhé.

i'll pick up the take-out after work.

Tôi sẽ lấy đồ ăn mang đi sau khi tan làm.

we had delicious sushi take-out last night.

Chúng tôi đã có món sushi mang đi ngon tuyệt vào tối qua.

do you want to get take-out for lunch?

Bạn có muốn gọi đồ ăn mang đi cho bữa trưa không?

the take-out container was recyclable.

Chứa đựng đồ ăn mang đi có thể tái chế.

i'm craving some chinese take-out.

Tôi thèm ăn món mang đi Trung Quốc.

the restaurant offers convenient take-out options.

Nhà hàng cung cấp các lựa chọn mang đi thuận tiện.

we're having a movie night with take-out.

Chúng tôi sẽ có một đêm xem phim với đồ ăn mang đi.

the take-out menu is online.

Thực đơn mang đi có trên mạng.

i forgot to reheat the take-out.

Tôi quên hâm nóng lại món mang đi.

they deliver take-out to your door.

Họ giao đồ ăn mang đi đến tận cửa nhà bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay