talkshow

[US]/ˈtɔːkʃəʊ/
[UK]/ˈtɔːkʃoʊ/
Frequency: Very High

Translation

n. một chương trình truyền hình hoặc phát thanh trong đó một chủ đề hoặc các chủ đề cụ thể được thảo luận và mọi người được phỏng vấn hoặc đưa ra ý kiến của họ; một chương trình nơi các khách mời được phỏng vấn và các chủ đề được thảo luận
Word Forms
số nhiềutalkshows

Phrases & Collocations

talkshow host

MC chương trình trò chuyện

talkshow guest

khách mời chương trình trò chuyện

late-night talkshow

chương trình trò chuyện buổi tối muộn

morning talkshow

chương trình trò chuyện buổi sáng

watching talkshow

đang xem chương trình trò chuyện

talkshow appearance

sự xuất hiện trong chương trình trò chuyện

on the talkshow

trên chương trình trò chuyện

new talkshow

chương trình trò chuyện mới

canceled talkshow

chương trình trò chuyện bị hủy

talkshow episode

đoạn phát sóng chương trình trò chuyện

Example Sentences

i watch a talkshow every morning while having breakfast.

Tôi xem một chương trình trò chuyện mỗi sáng khi đang ăn sáng.

the famous actor made an appearance on a late-night talkshow.

Ngôi sao nổi tiếng đã xuất hiện trên một chương trình trò chuyện buổi tối muộn.

she has been the host of a popular talkshow for five years.

Cô đã là người dẫn chương trình của một chương trình trò chuyện phổ biến trong năm năm.

the talkshow invited several celebrities to discuss climate change.

Chương trình trò chuyện đã mời một số ngôi sao để thảo luận về biến đổi khí hậu.

my favorite talkshow airs every friday at eight o'clock.

Chương trình trò chuyện yêu thích của tôi phát sóng mỗi thứ Sáu lúc tám giờ.

the talkshow host asked tough questions during the interview.

Người dẫn chương trình trò chuyện đã đặt những câu hỏi khó trong buổi phỏng vấn.

he appeared nervous while sitting on the talkshow couch.

Anh ấy trông lo lắng khi ngồi trên ghế của chương trình trò chuyện.

the talkshow addressed the recent political controversy.

Chương trình trò chuyện đã đề cập đến cuộc tranh cãi chính trị gần đây.

viewers tuning into the talkshow witnessed an unexpected argument.

Các khán giả xem chương trình trò chuyện đã chứng kiến một cuộc tranh luận bất ngờ.

the daytime talkshow featured a segment about healthy eating.

Chương trình trò chuyện buổi sáng có một phần nói về ăn uống lành mạnh.

the talkshow gained massive ratings after the shocking revelation.

Chương trình trò chuyện đã thu hút lượng rating khổng lồ sau khi tiết lộ điều gây sốc.

many people enjoy watching talkshows to relax after work.

Rất nhiều người thích xem các chương trình trò chuyện để thư giãn sau giờ làm việc.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now