taskforce

[US]/ˈtɑːskfɔːrs/
[UK]/ˈtæskfɔːrs/
Frequency: Very High

Translation

n. nhóm làm việc đặc biệt được thành lập để giải quyết các vấn đề cụ thể; đơn vị quân sự hoặc đội tàu được hình thành cho một nhiệm vụ cụ thể; lực lượng đặc nhiệm; nhóm công tác; đội ngũ nhiệm vụ; nhóm có định hướng nhiệm vụ.
Word Forms
số nhiềutaskforces

Phrases & Collocations

taskforces

nhóm đặc nhiệm

joint taskforce

nhóm đặc nhiệm chung

government taskforce

nhóm đặc nhiệm chính phủ

special taskforce

nhóm đặc nhiệm đặc biệt

taskforce report

báo cáo nhóm đặc nhiệm

taskforce findings

kết quả của nhóm đặc nhiệm

taskforce leader

người lãnh đạo nhóm đặc nhiệm

taskforced

được chỉ định nhóm đặc nhiệm

Example Sentences

the government formed a task force to investigate the environmental disaster.

Chính phủ đã thành lập một nhóm đặc nhiệm để điều tra thảm họa môi trường.

she was appointed to lead the task force on urban development.

Cô được bổ nhiệm để dẫn đầu nhóm đặc nhiệm về phát triển đô thị.

the joint task force included members from several different agencies.

nhóm đặc nhiệm chung bao gồm các thành viên từ nhiều cơ quan khác nhau.

the task force released its final report yesterday.

nhóm đặc nhiệm đã công bố báo cáo cuối cùng của họ vào hôm qua.

our company established a special task force to address cybersecurity threats.

Công ty chúng tôi đã thành lập một nhóm đặc nhiệm đặc biệt để đối phó với các mối đe dọa an ninh mạng.

the task force recommendations were approved by the board.

Các khuyến nghị của nhóm đặc nhiệm đã được hội đồng phê duyệt.

he served as task force leader during the emergency response.

Ông đã đảm nhiệm vai trò lãnh đạo nhóm đặc nhiệm trong quá trình ứng phó khẩn cấp.

the task force findings revealed significant safety violations.

Kết quả điều tra của nhóm đặc nhiệm đã tiết lộ những vi phạm an toàn nghiêm trọng.

we need to deploy a task force immediately to handle this crisis.

Chúng ta cần triển khai một nhóm đặc nhiệm ngay lập tức để xử lý cuộc khủng hoảng này.

the task force mission focuses on reducing operational costs.

Mục tiêu của nhóm đặc nhiệm tập trung vào việc giảm chi phí vận hành.

the committee approved the task force objectives for the upcoming quarter.

Hội đồng đã phê duyệt các mục tiêu của nhóm đặc nhiệm cho quý tới.

the task force operation was coordinated across multiple departments.

Hoạt động của nhóm đặc nhiệm được phối hợp giữa nhiều bộ phận.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now