tatters

[Mỹ]/ˈtætəz/
[Anh]/ˈtætərz/

Dịch

v. xé thành từng mảnh; làm cho tả tơi
n. pl. những mảnh vải rách; mảnh vụn; người làm vải dệt

Cụm từ & Cách kết hợp

in tatters

ở trong tình trạng tả tơi

fall to tatters

rách nát

torn tatters

rách tả tơi

rags in tatters

rách nát

tatters remained

những mảnh rách còn sót lại

shredded tatters

rách vụn

beyond tatters

quá mức rách nát

covered in tatters

đầy những mảnh rách

tatters fluttered

những mảnh rách bay phấp phới

showed tatters

cho thấy những mảnh rách

Câu ví dụ

the old flag was in tatters after years of exposure to the elements.

lá cờ cũ đã tả tơi sau nhiều năm tiếp xúc với các yếu tố thời tiết.

he held the tattered remains of his childhood teddy bear.

anh ta giữ lại những mảnh tattered còn sót lại của con gấu bông thời thơ ấu của mình.

the curtains were hanging in tatters, letting light stream through.

rèm cửa treo lủng lẳng tả tơi, để ánh sáng lọt qua.

her dress was in tatters after the long and difficult journey.

váy của cô ấy đã tả tơi sau một hành trình dài và khó khăn.

the book's cover was a mass of tatters and faded ink.

bìa sách là một mớ tả tơi và mực phai.

the rope was reduced to tatters after being repeatedly frayed.

dây thừng đã bị giảm xuống thành tả tơi sau khi bị xơ lại nhiều lần.

he found a tattered photograph in the attic.

anh ta tìm thấy một bức ảnh tattered trong gác mái.

the once-beautiful tapestry was now in tatters.

bức thêu đẹp như trước kia giờ đã tả tơi.

the gloves were in tatters from working with their hands.

găng tay đã tả tơi vì làm việc bằng tay.

the edges of the map were frayed and in tatters.

các mép của bản đồ đã sờn và tả tơi.

the old coat was falling to pieces and in tatters.

chiếc áo khoác cũ đang rơi rời và tả tơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay