taxiing onto runway
di chuyển vào đường băng
taxiing slowly
di chuyển chậm
taxiing past
di chuyển qua
taxiing speed
tốc độ di chuyển
taxiing around
di chuyển quanh
taxiing out
di chuyển ra
taxiing in
di chuyển vào
taxiing now
đang di chuyển
taxiing after landing
di chuyển sau khi hạ cánh
taxiing procedure
quy trình di chuyển
the plane was taxiing slowly towards the gate after landing.
Máy bay đang di chuyển chậm rãi về phía cổng sau khi hạ cánh.
we watched the aircraft taxiing across the runway.
Chúng tôi đã xem máy bay di chuyển qua đường băng.
after a long delay, the plane started taxiing.
Sau một khoảng thời gian dài chậm trễ, máy bay bắt đầu di chuyển.
the pilot carefully taxiing the aircraft to its position.
Lái máy bay cẩn thận di chuyển máy bay đến vị trí của nó.
the ground crew directed the plane while taxiing.
Đội ngũ mặt đất hướng dẫn máy bay trong khi di chuyển.
the bus was taxiing through the airport terminal.
Xe buýt đang di chuyển qua sảnh sân bay.
he enjoys watching planes taxiing on the tarmac.
Anh ấy thích xem các máy bay di chuyển trên mặt đường sân bay.
the taxiing aircraft created a strong wind blast.
Máy bay di chuyển tạo ra một cơn gió mạnh.
the team observed the aircraft taxiing in a circle.
Đội ngũ quan sát máy bay di chuyển theo vòng tròn.
the airport is busy with planes taxiing to and from the runway.
Sân bay đang rất bận rộn với các máy bay di chuyển đến và đi khỏi đường băng.
the controller instructed the pilot to continue taxiing.
Người kiểm soát đã chỉ đạo phi công tiếp tục di chuyển.
taxiing onto runway
di chuyển vào đường băng
taxiing slowly
di chuyển chậm
taxiing past
di chuyển qua
taxiing speed
tốc độ di chuyển
taxiing around
di chuyển quanh
taxiing out
di chuyển ra
taxiing in
di chuyển vào
taxiing now
đang di chuyển
taxiing after landing
di chuyển sau khi hạ cánh
taxiing procedure
quy trình di chuyển
the plane was taxiing slowly towards the gate after landing.
Máy bay đang di chuyển chậm rãi về phía cổng sau khi hạ cánh.
we watched the aircraft taxiing across the runway.
Chúng tôi đã xem máy bay di chuyển qua đường băng.
after a long delay, the plane started taxiing.
Sau một khoảng thời gian dài chậm trễ, máy bay bắt đầu di chuyển.
the pilot carefully taxiing the aircraft to its position.
Lái máy bay cẩn thận di chuyển máy bay đến vị trí của nó.
the ground crew directed the plane while taxiing.
Đội ngũ mặt đất hướng dẫn máy bay trong khi di chuyển.
the bus was taxiing through the airport terminal.
Xe buýt đang di chuyển qua sảnh sân bay.
he enjoys watching planes taxiing on the tarmac.
Anh ấy thích xem các máy bay di chuyển trên mặt đường sân bay.
the taxiing aircraft created a strong wind blast.
Máy bay di chuyển tạo ra một cơn gió mạnh.
the team observed the aircraft taxiing in a circle.
Đội ngũ quan sát máy bay di chuyển theo vòng tròn.
the airport is busy with planes taxiing to and from the runway.
Sân bay đang rất bận rộn với các máy bay di chuyển đến và đi khỏi đường băng.
the controller instructed the pilot to continue taxiing.
Người kiểm soát đã chỉ đạo phi công tiếp tục di chuyển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay