teans

[Mỹ]/tiːz/
[Anh]/tinz/

Dịch

abbr. Mạng lưới Hành động Môi trường Đài Loan; một tổ chức môi trường tại Đài Loan.

Câu ví dụ

the friendly teans welcomed us to nashville.

Các teans thân thiện đã chào đón chúng tôi đến Nashville.

proud teans celebrate their musical heritage.

Các teans tự hào kỷ niệm di sản âm nhạc của họ.

many teans work in the healthcare industry.

Nhiều teans làm việc trong ngành y tế.

southern teans maintain strong family traditions.

Các teans miền Nam duy trì các truyền thống gia đình mạnh mẽ.

teans are known for their southern hospitality.

Các teans nổi tiếng với sự hiếu khách miền Nam.

rural teans often enjoy outdoor activities.

Các teans nông thôn thường thích các hoạt động ngoài trời.

city teans appreciate the vibrant arts scene.

Các teans thành phố trân trọng khung cảnh nghệ thuật sôi động.

teans love their barbecue and hot chicken.

Các teans yêu thích thịt nướng và gà chiên cay của họ.

hard-working teans contribute to the state's growth.

Các teans chăm chỉ đóng góp vào sự phát triển của bang.

young teans are pursuing higher education.

Các teans trẻ đang theo đuổi giáo dục cao hơn.

teans support their local sports teams passionately.

Các teans ủng hộ các đội thể thao địa phương một cách đam mê.

teans gather for music festivals every summer.

Các teans tụ tập để tham gia các lễ hội âm nhạc mỗi mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay