| số nhiều | technetiums |
technetium isotope
đảo kỹ thuật
technetium compound
hợp chất kỹ thuật
technetium scan
quét kỹ thuật
technetium marker
dấu kỹ thuật
technetium generator
máy phát kỹ thuật
technetium therapy
liệu pháp kỹ thuật
technetium radiopharmaceutical
dược phẩm kỹ thuật phóng xạ
technetium labeling
dán nhãn kỹ thuật
technetium analysis
phân tích kỹ thuật
technetium usage
sử dụng kỹ thuật
technetium is used in medical imaging.
Téc-ni của được sử dụng trong chụp ảnh y tế.
scientists discovered technetium in the 1930s.
Các nhà khoa học đã phát hiện ra Téc-ni vào những năm 1930.
technetium has no stable isotopes.
Téc-ni không có đồng vị bền.
researchers are studying technetium's properties.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các tính chất của Téc-ni.
technetium is often used in radiopharmaceuticals.
Téc-ni thường được sử dụng trong các chất phóng xạ trong dược phẩm.
technetium can be produced in nuclear reactors.
Téc-ni có thể được sản xuất trong các lò phản ứng hạt nhân.
technetium plays a role in nuclear medicine.
Téc-ni đóng vai trò trong y học hạt nhân.
technetium-99m is widely used for scans.
Téc-ni-99m được sử dụng rộng rãi để chụp ảnh.
handling technetium requires safety precautions.
Xử lý Téc-ni đòi hỏi các biện pháp phòng ngừa an toàn.
technetium is a transition metal in the periodic table.
Téc-ni là một kim loại chuyển tiếp trong bảng tuần hoàn.
technetium isotope
đảo kỹ thuật
technetium compound
hợp chất kỹ thuật
technetium scan
quét kỹ thuật
technetium marker
dấu kỹ thuật
technetium generator
máy phát kỹ thuật
technetium therapy
liệu pháp kỹ thuật
technetium radiopharmaceutical
dược phẩm kỹ thuật phóng xạ
technetium labeling
dán nhãn kỹ thuật
technetium analysis
phân tích kỹ thuật
technetium usage
sử dụng kỹ thuật
technetium is used in medical imaging.
Téc-ni của được sử dụng trong chụp ảnh y tế.
scientists discovered technetium in the 1930s.
Các nhà khoa học đã phát hiện ra Téc-ni vào những năm 1930.
technetium has no stable isotopes.
Téc-ni không có đồng vị bền.
researchers are studying technetium's properties.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các tính chất của Téc-ni.
technetium is often used in radiopharmaceuticals.
Téc-ni thường được sử dụng trong các chất phóng xạ trong dược phẩm.
technetium can be produced in nuclear reactors.
Téc-ni có thể được sản xuất trong các lò phản ứng hạt nhân.
technetium plays a role in nuclear medicine.
Téc-ni đóng vai trò trong y học hạt nhân.
technetium-99m is widely used for scans.
Téc-ni-99m được sử dụng rộng rãi để chụp ảnh.
handling technetium requires safety precautions.
Xử lý Téc-ni đòi hỏi các biện pháp phòng ngừa an toàn.
technetium is a transition metal in the periodic table.
Téc-ni là một kim loại chuyển tiếp trong bảng tuần hoàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay