technetium

[Mỹ]/tɛkˈniːtiəm/
[Anh]/tɛkˈniːʃəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nguyên tố hóa học với ký hiệu Tc và số nguyên tử 43; một kim loại màu xám bạc được sử dụng trong nhiều ứng dụng, bao gồm cả hình ảnh y tế
Word Forms
số nhiềutechnetiums

Cụm từ & Cách kết hợp

technetium isotope

đảo kỹ thuật

technetium compound

hợp chất kỹ thuật

technetium scan

quét kỹ thuật

technetium marker

dấu kỹ thuật

technetium generator

máy phát kỹ thuật

technetium therapy

liệu pháp kỹ thuật

technetium radiopharmaceutical

dược phẩm kỹ thuật phóng xạ

technetium labeling

dán nhãn kỹ thuật

technetium analysis

phân tích kỹ thuật

technetium usage

sử dụng kỹ thuật

Câu ví dụ

technetium is used in medical imaging.

Téc-ni của được sử dụng trong chụp ảnh y tế.

scientists discovered technetium in the 1930s.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra Téc-ni vào những năm 1930.

technetium has no stable isotopes.

Téc-ni không có đồng vị bền.

researchers are studying technetium's properties.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các tính chất của Téc-ni.

technetium is often used in radiopharmaceuticals.

Téc-ni thường được sử dụng trong các chất phóng xạ trong dược phẩm.

technetium can be produced in nuclear reactors.

Téc-ni có thể được sản xuất trong các lò phản ứng hạt nhân.

technetium plays a role in nuclear medicine.

Téc-ni đóng vai trò trong y học hạt nhân.

technetium-99m is widely used for scans.

Téc-ni-99m được sử dụng rộng rãi để chụp ảnh.

handling technetium requires safety precautions.

Xử lý Téc-ni đòi hỏi các biện pháp phòng ngừa an toàn.

technetium is a transition metal in the periodic table.

Téc-ni là một kim loại chuyển tiếp trong bảng tuần hoàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay