tegus

[Mỹ]/ˈtiːɡəs/
[Anh]/ˈtiɡəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.蜥蜴栖息于树上

Cụm từ & Cách kết hợp

feeding tegus

cho tegus ăn

tegus lizards

thằn lằn tegus

the tegus

những con tegus

tegus basking

tegus tắm nắng

tegus habitat

môi trường sống của tegus

watching tegus

quan sát tegus

tegus species

loài tegus

tegus hunting

tegus săn mồi

tegus care

chăm sóc tegus

large tegus

tegus lớn

Câu ví dụ

the tegus lizard basks in the morning sun to regulate its body temperature.

Con thằn lằn tegus tắm nắng vào buổi sáng để điều hòa nhiệt độ cơ thể.

tegus can grow up to four feet in length, making them one of the larger lizard species.

Tegus có thể lớn đến bốn foot chiều dài, khiến chúng trở thành một trong những loài thằn lằn lớn hơn.

the argentine black and white tegus is a popular choice among reptile enthusiasts.

Loài thằn lằn tegus đen trắng của Argentina là lựa chọn phổ biến trong số các người yêu thích rắn lizards.

tegus are known for their exceptional intelligence and problem-solving abilities.

Tegus được biết đến với trí thông minh đặc biệt và khả năng giải quyết vấn đề.

in the wild, tegus feed on fruits, insects, eggs, and small vertebrates.

Trong tự nhiên, tegus ăn trái cây, côn trùng, trứng và các loài động vật có xương sống nhỏ.

tegus possess powerful jaws capable of crushing hard shells and bones.

Tegus có hàm răng mạnh mẽ có thể nghiền nát vỏ cứng và xương.

male tegus become highly territorial during the breeding season.

Con đực tegus trở nên rất lãnh thổ trong mùa sinh sản.

with patient training, tegus can learn to recognize their owners and follow commands.

Với việc huấn luyện kiên nhẫn, tegus có thể học cách nhận biết chủ nhân và tuân theo mệnh lệnh.

some tegus species have become invasive in ecosystems where they were introduced.

Một số loài tegus đã trở thành loài xâm lấn trong các hệ sinh thái mà chúng được đưa vào.

tegus require spacious enclosures with proper heat gradients and uv lighting.

Tegus cần không gian rộng rãi với nhiệt độ phân bố đúng và ánh sáng UV.

the large tegus dug an extensive burrow using its strong front claws.

Con tegus lớn đào một hang rộng lớn bằng móng vuốt trước mạnh mẽ của nó.

juvenile tegus display vibrant green patterns that fade as they mature.

Tegus con thể hiện các mô hình xanh rực rỡ sẽ mờ dần khi chúng trưởng thành.

tegus enter a period of dormancy called brumation during winter months.

Tegus bước vào giai đoạn ngủ đông gọi là brumation trong các tháng mùa đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay