teleologist

[Mỹ]/ˌtɛlɪˈɒlədʒɪst/
[Anh]/ˌtɛliˈɑlədʒɪst/

Dịch

n. người tin tưởng hoặc ủng hộ học thuyết của teleology
Word Forms
số nhiềuteleologists

Cụm từ & Cách kết hợp

teleologist view

quan điểm duy tâm

teleologist perspective

góc nhìn duy tâm

teleologist approach

cách tiếp cận duy tâm

teleologist theory

thuyết duy tâm

teleologist argument

luận điểm duy tâm

teleologist belief

niềm tin duy tâm

teleologist model

mô hình duy tâm

teleologist stance

thái độ duy tâm

teleologist reasoning

lý luận duy tâm

teleologist analysis

phân tích duy tâm

Câu ví dụ

the teleologist believes that everything has a purpose.

nhà viễn chức tin rằng mọi thứ đều có một mục đích.

in philosophy, a teleologist contrasts with a mechanist.

trong triết học, một người theo chủ nghĩa mục đích tương phản với một người theo chủ nghĩa cơ học.

many teleologists argue that nature is inherently purposeful.

nhiều người theo chủ nghĩa mục đích cho rằng tự nhiên vốn có mục đích.

a teleologist might interpret evolution as a guided process.

một người theo chủ nghĩa mục đích có thể giải thích sự tiến hóa như một quá trình được hướng dẫn.

teleologists often discuss the implications of their views on ethics.

những người theo chủ nghĩa mục đích thường thảo luận về những tác động của quan điểm của họ đối với đạo đức.

the teleologist's perspective can influence scientific research.

quan điểm của người theo chủ nghĩa mục đích có thể ảnh hưởng đến nghiên cứu khoa học.

the teleologist's argument relies heavily on examples from nature.

lý luận của người theo chủ nghĩa mục đích phụ thuộc nhiều vào các ví dụ từ tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay