tendentiousness

[Mỹ]/tenˈdenʃəsnəs/
[Anh]/tenˈdenʃəsnəs/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái của việc thiên vị; sự thiên vị, sự thiên lệch hoặc một phía trong lập luận, viết lách hoặc quan điểm.
Các dạng của từ
số nhiềutendentiousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

political tendentiousness

chủ nghĩa thiên vị chính trị

media tendentiousness

chủ nghĩa thiên vị truyền thông

religious tendentiousness

chủ nghĩa thiên vị tôn giáo

historical tendentiousness

chủ nghĩa thiên vị lịch sử

ideological tendentiousness

chủ nghĩa thiên vị tư tưởng

charges of tendentiousness

các cáo buộc về chủ nghĩa thiên vị

evidence of tendentiousness

bằng chứng về chủ nghĩa thiên vị

avoid tendentiousness

tránh chủ nghĩa thiên vị

criticize tendentiousness

phê phán chủ nghĩa thiên vị

display tendentiousness

thể hiện chủ nghĩa thiên vị

Câu ví dụ

the tendentiousness of the article was evident in its one-sided reporting.

Sự thiên vị của bài viết đã rõ ràng qua việc báo cáo một phía của nó.

critics accused the author of tendentiousness in his political analysis.

Các nhà phê bình đã buộc tội tác giả về sự thiên vị trong phân tích chính trị của ông.

the tendentiousness of the historical narrative has been widely debated by scholars.

Sự thiên vị trong câu chuyện lịch sử đã được các học giả tranh luận rộng rãi.

we cannot ignore the tendentiousness embedded in these campaign speeches.

Chúng ta không thể bỏ qua sự thiên vị được chôn vùi trong những bài phát biểu vận động này.

the documentary's tendentiousness seriously undermined its credibility.

Sự thiên vị của bộ phim tài liệu đã nghiêm trọng làm tổn hại đến tính tin cậy của nó.

academic research should avoid any appearance of tendentiousness.

Nghiên cứu học thuật nên tránh mọi biểu hiện của sự thiên vị.

the tendentiousness in his arguments was apparent to all the judges.

Sự thiên vị trong lập luận của ông rõ ràng với tất cả các thẩm phán.

she detected subtle tendentiousness in the seemingly neutral report.

Cô phát hiện ra sự thiên vị tinh tế trong báo cáo dường như trung lập.

the tendentiousness of media coverage has fueled public controversy.

Sự thiên vị trong việc đưa tin của truyền thông đã làm bùng phát tranh cãi công chúng.

historians strive to eliminate tendentiousness from their scholarly work.

Các nhà sử học nỗ lực loại bỏ sự thiên vị khỏi công việc học thuật của họ.

the tendentiousness of the political advertisements was particularly disturbing.

Sự thiên vị trong các quảng cáo chính trị là đặc biệt gây lo ngại.

his tendentiousness in interpreting the statistical data led to erroneous conclusions.

Sự thiên vị của ông trong việc diễn giải dữ liệu thống kê đã dẫn đến các kết luận sai lầm.

the tendentiousness controversy has sparked intense debate among journalists.

Tranh cãi về sự thiên vị đã làm bùng lên cuộc tranh luận gay gắt giữa các nhà báo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay