| số nhiều | terns |
arctic tern
cá nhại Bắc Cực
roseate tern
cá nhại hồng
The Arctic tern is known for its long migration.
Chim nhạn Bắc Cực nổi tiếng với hành trình di cư dài.
I spotted a tern diving into the water to catch fish.
Tôi đã nhìn thấy một con nhạn lao xuống nước để bắt cá.
The terns were nesting on the sandy beach.
Những con nhạn đang làm tổ trên bãi biển cát.
The tern population has been declining due to habitat loss.
Dân số nhạn đang suy giảm do mất môi trường sống.
A flock of terns flew overhead, their calls echoing in the air.
Một đàn nhạn bay trên đầu, tiếng kêu của chúng vang vọng trong không khí.
The terns are graceful and agile flyers.
Những con nhạn là những người bay duyên dáng và nhanh nhẹn.
The researchers are studying the migration patterns of Arctic terns.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các mô hình di cư của nhạn Bắc Cực.
The terns are known for their distinctive black cap and red bill.
Những con nhạn nổi tiếng với chiếc mũ đen và mỏ đỏ đặc trưng.
I enjoy watching terns swooping down to catch fish in the ocean.
Tôi thích xem những con nhạn lặn xuống bắt cá trong đại dương.
The terns migrate from the Arctic to the Antarctic every year.
Những con nhạn di cư từ Bắc Cực đến Nam Cực hàng năm.
A covey of terns alighted on the Nautilus.
Một đàn chim thuộc họ cát đã đậu trên tàu Nautilus.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Why shoud I tern on a TV before I go to sleep.
Tại sao tôi nên bật TV trước khi đi ngủ.
Nguồn: Flowers for AlgernonIt would be easy for the Anutans to over-harvest the noddy terns -even exterminate the colony.
Sẽ rất dễ dàng đối với người Anutan để khai thác quá mức các con chim thuộc họ cát noddy - thậm chí là tiêu diệt cả đàn.
Nguồn: "BBC Documentary: The South Pacific"Back in 2010, an international research team fitted tracking devices to birds they believed to be special — Arctic terns.
Năm 2010, một nhóm nghiên cứu quốc tế đã gắn các thiết bị theo dõi lên những con chim mà họ cho là đặc biệt — chim nhàn đi arctic.
Nguồn: Portable English Bilingual EditionArctic terns begin their migration in the Northern hemisphere in the summer, which is breeding season.
Chim nhàn đi arctic bắt đầu cuộc di cư của chúng ở bán cầu bắc vào mùa hè, mùa sinh sản.
Nguồn: Portable English Bilingual EditionIt talks and makes picturs and I got to tern it on just before I go to sleep.
Nó nói chuyện và tạo ra hình ảnh, tôi phải bật nó trước khi đi ngủ.
Nguồn: Flowers for AlgernonThis journey is a round-trip of up to 35,000km long, which makes the Arctic tern's migration the longest of any bird.
Hành trình này là một chuyến đi khứ hồi dài tới 35.000km, khiến cuộc di cư của chim nhàn đi arctic là chuyến đi dài nhất của bất kỳ loài chim nào.
Nguồn: Portable English Bilingual EditionScientists are trying to boost the populations of three species: the bridled tern, brown noddy, and the Audubon's shearwater.
Các nhà khoa học đang cố gắng tăng số lượng của ba loài: chim nhàn đi bridled, chim noddy nâu và chim shearwater của Audubon.
Nguồn: The Earth here.But one species, the arctic tern, flies to northern Europe all the way from the Antarctic. No animal on earth migrates this far.
Nhưng một loài, chim nhàn đi arctic, bay đến châu Âu phía bắc từ Nam Cực. Không loài động vật nào trên trái đất di cư xa đến vậy.
Nguồn: Wild ArcticWith food so hard to come by in the open ocean, newly hatched sooty tern chicks are easy pickings for the larger frigate birds.
Với thức ăn khó kiếm ở đại dương mở, những chim non thuộc họ cát sooty mới nở rất dễ trở thành mồi cho những chim fregata lớn hơn.
Nguồn: "BBC Documentary: The South Pacific"arctic tern
cá nhại Bắc Cực
roseate tern
cá nhại hồng
The Arctic tern is known for its long migration.
Chim nhạn Bắc Cực nổi tiếng với hành trình di cư dài.
I spotted a tern diving into the water to catch fish.
Tôi đã nhìn thấy một con nhạn lao xuống nước để bắt cá.
The terns were nesting on the sandy beach.
Những con nhạn đang làm tổ trên bãi biển cát.
The tern population has been declining due to habitat loss.
Dân số nhạn đang suy giảm do mất môi trường sống.
A flock of terns flew overhead, their calls echoing in the air.
Một đàn nhạn bay trên đầu, tiếng kêu của chúng vang vọng trong không khí.
The terns are graceful and agile flyers.
Những con nhạn là những người bay duyên dáng và nhanh nhẹn.
The researchers are studying the migration patterns of Arctic terns.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các mô hình di cư của nhạn Bắc Cực.
The terns are known for their distinctive black cap and red bill.
Những con nhạn nổi tiếng với chiếc mũ đen và mỏ đỏ đặc trưng.
I enjoy watching terns swooping down to catch fish in the ocean.
Tôi thích xem những con nhạn lặn xuống bắt cá trong đại dương.
The terns migrate from the Arctic to the Antarctic every year.
Những con nhạn di cư từ Bắc Cực đến Nam Cực hàng năm.
A covey of terns alighted on the Nautilus.
Một đàn chim thuộc họ cát đã đậu trên tàu Nautilus.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Why shoud I tern on a TV before I go to sleep.
Tại sao tôi nên bật TV trước khi đi ngủ.
Nguồn: Flowers for AlgernonIt would be easy for the Anutans to over-harvest the noddy terns -even exterminate the colony.
Sẽ rất dễ dàng đối với người Anutan để khai thác quá mức các con chim thuộc họ cát noddy - thậm chí là tiêu diệt cả đàn.
Nguồn: "BBC Documentary: The South Pacific"Back in 2010, an international research team fitted tracking devices to birds they believed to be special — Arctic terns.
Năm 2010, một nhóm nghiên cứu quốc tế đã gắn các thiết bị theo dõi lên những con chim mà họ cho là đặc biệt — chim nhàn đi arctic.
Nguồn: Portable English Bilingual EditionArctic terns begin their migration in the Northern hemisphere in the summer, which is breeding season.
Chim nhàn đi arctic bắt đầu cuộc di cư của chúng ở bán cầu bắc vào mùa hè, mùa sinh sản.
Nguồn: Portable English Bilingual EditionIt talks and makes picturs and I got to tern it on just before I go to sleep.
Nó nói chuyện và tạo ra hình ảnh, tôi phải bật nó trước khi đi ngủ.
Nguồn: Flowers for AlgernonThis journey is a round-trip of up to 35,000km long, which makes the Arctic tern's migration the longest of any bird.
Hành trình này là một chuyến đi khứ hồi dài tới 35.000km, khiến cuộc di cư của chim nhàn đi arctic là chuyến đi dài nhất của bất kỳ loài chim nào.
Nguồn: Portable English Bilingual EditionScientists are trying to boost the populations of three species: the bridled tern, brown noddy, and the Audubon's shearwater.
Các nhà khoa học đang cố gắng tăng số lượng của ba loài: chim nhàn đi bridled, chim noddy nâu và chim shearwater của Audubon.
Nguồn: The Earth here.But one species, the arctic tern, flies to northern Europe all the way from the Antarctic. No animal on earth migrates this far.
Nhưng một loài, chim nhàn đi arctic, bay đến châu Âu phía bắc từ Nam Cực. Không loài động vật nào trên trái đất di cư xa đến vậy.
Nguồn: Wild ArcticWith food so hard to come by in the open ocean, newly hatched sooty tern chicks are easy pickings for the larger frigate birds.
Với thức ăn khó kiếm ở đại dương mở, những chim non thuộc họ cát sooty mới nở rất dễ trở thành mồi cho những chim fregata lớn hơn.
Nguồn: "BBC Documentary: The South Pacific"Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay