| ngôi thứ ba số ít | territorializes |
| hiện tại phân từ | territorializing |
| thì quá khứ | territorialized |
| quá khứ phân từ | territorialized |
to territorialize
Việt Nam hóa
territorializing space
không gian Việt Nam hóa
territorialized area
khu vực đã Việt Nam hóa
territorializing behavior
hành vi Việt Nam hóa
territorialize territory
Việt Nam hóa lãnh thổ
territorialized zone
vùng đã Việt Nam hóa
territorializing process
quá trình Việt Nam hóa
territorialize resources
Việt Nam hóa tài nguyên
territorialized land
đất đai đã Việt Nam hóa
territorializing species
loài Việt Nam hóa
animals often territorialize their nesting areas to protect their offspring from predators.
Động vật thường chiếm cứ khu vực làm tổ của chúng để bảo vệ con cái khỏi các loài săn mồi.
urban planners continue to territorialize city spaces through zoning regulations and land use policies.
Các nhà quy hoạch đô thị tiếp tục chiếm cứ không gian thành phố thông qua các quy định phân khu và chính sách sử dụng đất.
the multinational corporation seeks to territorialize new markets in emerging economies across southeast asia.
Tập đoàn đa quốc gia đang tìm cách chiếm cứ các thị trường mới tại các nền kinh tế đang lên ở khu vực Đông Nam Á.
social media platforms territorialize user attention through sophisticated algorithms and addictive design features.
Các nền tảng mạng xã hội chiếm cứ sự chú ý của người dùng thông qua các thuật toán tinh vi và các tính năng thiết kế gây nghiện.
nationalist movements attempt to territorialize collective identity through shared language symbols and cultural rituals.
Các phong trào dân tộc chủ nghĩa cố gắng chiếm cứ bản sắc tập thể thông qua các biểu tượng ngôn ngữ chung và các nghi lễ văn hóa.
european colonial powers historically territorialized foreign lands through military conquest and administrative control.
Các cường quốc thuộc địa châu Âu trong lịch sử đã chiếm cứ các vùng đất nước ngoài thông qua chinh phục quân sự và kiểm soát hành chính.
male birds frequently territorialize their mating grounds through elaborate songs and vibrant plumage displays.
Các loài chim đực thường chiếm cứ khu vực giao phối của chúng thông qua các bài hát phức tạp và các màn trình diễn lông vũ rực rỡ.
conservation organizations work to territorialize protected areas from illegal logging and mining operations.
Các tổ chức bảo tồn làm việc để chiếm cứ các khu vực được bảo vệ khỏi các hoạt động khai thác gỗ và khai thác mỏ bất hợp pháp.
the professional sports franchise territorializes its home stadium as a psychological fortress against visiting opponents.
Đội bóng chuyên nghiệp chiếm cứ sân nhà của mình như một pháo đài tâm lý chống lại các đối thủ khách mời.
online gaming communities territorialize virtual worlds through membership requirements and access restrictions.
Các cộng đồng trò chơi trực tuyến chiếm cứ thế giới ảo thông qua các yêu cầu thành viên và các hạn chế truy cập.
indigenous peoples strive to territorialize ancestral lands through land claim treaties and legal recognition.
Các dân tộc bản địa nỗ lực chiếm cứ đất đai tổ tiên thông qua các hiệp ước yêu sách đất đai và công nhận pháp lý.
global brands territorialize consumer consciousness through omnipresent advertising and strategic product placement.
Các thương hiệu toàn cầu chiếm cứ ý thức người tiêu dùng thông qua quảng cáo phổ biến và vị trí sản phẩm chiến lược.
street gangs territorialize urban neighborhoods to establish control over drug trafficking routes and illegal economies.
Các băng nhóm đường phố chiếm cứ các khu vực đô thị để thiết lập quyền kiểm soát các tuyến đường buôn bán ma túy và các nền kinh tế bất hợp pháp.
researchers study how wolf packs territorialize their hunting ranges to maintain sufficient prey populations.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu cách đàn sói chiếm cứ phạm vi săn mồi của chúng để duy trì số lượng con mồi đầy đủ.
the authoritarian government moved to territorialize the disputed border region by deploying additional military forces.
Chính phủ độc tài đã tiến hành chiếm cứ khu vực tranh chấp biên giới bằng cách triển khai thêm lực lượng quân sự.
to territorialize
Việt Nam hóa
territorializing space
không gian Việt Nam hóa
territorialized area
khu vực đã Việt Nam hóa
territorializing behavior
hành vi Việt Nam hóa
territorialize territory
Việt Nam hóa lãnh thổ
territorialized zone
vùng đã Việt Nam hóa
territorializing process
quá trình Việt Nam hóa
territorialize resources
Việt Nam hóa tài nguyên
territorialized land
đất đai đã Việt Nam hóa
territorializing species
loài Việt Nam hóa
animals often territorialize their nesting areas to protect their offspring from predators.
Động vật thường chiếm cứ khu vực làm tổ của chúng để bảo vệ con cái khỏi các loài săn mồi.
urban planners continue to territorialize city spaces through zoning regulations and land use policies.
Các nhà quy hoạch đô thị tiếp tục chiếm cứ không gian thành phố thông qua các quy định phân khu và chính sách sử dụng đất.
the multinational corporation seeks to territorialize new markets in emerging economies across southeast asia.
Tập đoàn đa quốc gia đang tìm cách chiếm cứ các thị trường mới tại các nền kinh tế đang lên ở khu vực Đông Nam Á.
social media platforms territorialize user attention through sophisticated algorithms and addictive design features.
Các nền tảng mạng xã hội chiếm cứ sự chú ý của người dùng thông qua các thuật toán tinh vi và các tính năng thiết kế gây nghiện.
nationalist movements attempt to territorialize collective identity through shared language symbols and cultural rituals.
Các phong trào dân tộc chủ nghĩa cố gắng chiếm cứ bản sắc tập thể thông qua các biểu tượng ngôn ngữ chung và các nghi lễ văn hóa.
european colonial powers historically territorialized foreign lands through military conquest and administrative control.
Các cường quốc thuộc địa châu Âu trong lịch sử đã chiếm cứ các vùng đất nước ngoài thông qua chinh phục quân sự và kiểm soát hành chính.
male birds frequently territorialize their mating grounds through elaborate songs and vibrant plumage displays.
Các loài chim đực thường chiếm cứ khu vực giao phối của chúng thông qua các bài hát phức tạp và các màn trình diễn lông vũ rực rỡ.
conservation organizations work to territorialize protected areas from illegal logging and mining operations.
Các tổ chức bảo tồn làm việc để chiếm cứ các khu vực được bảo vệ khỏi các hoạt động khai thác gỗ và khai thác mỏ bất hợp pháp.
the professional sports franchise territorializes its home stadium as a psychological fortress against visiting opponents.
Đội bóng chuyên nghiệp chiếm cứ sân nhà của mình như một pháo đài tâm lý chống lại các đối thủ khách mời.
online gaming communities territorialize virtual worlds through membership requirements and access restrictions.
Các cộng đồng trò chơi trực tuyến chiếm cứ thế giới ảo thông qua các yêu cầu thành viên và các hạn chế truy cập.
indigenous peoples strive to territorialize ancestral lands through land claim treaties and legal recognition.
Các dân tộc bản địa nỗ lực chiếm cứ đất đai tổ tiên thông qua các hiệp ước yêu sách đất đai và công nhận pháp lý.
global brands territorialize consumer consciousness through omnipresent advertising and strategic product placement.
Các thương hiệu toàn cầu chiếm cứ ý thức người tiêu dùng thông qua quảng cáo phổ biến và vị trí sản phẩm chiến lược.
street gangs territorialize urban neighborhoods to establish control over drug trafficking routes and illegal economies.
Các băng nhóm đường phố chiếm cứ các khu vực đô thị để thiết lập quyền kiểm soát các tuyến đường buôn bán ma túy và các nền kinh tế bất hợp pháp.
researchers study how wolf packs territorialize their hunting ranges to maintain sufficient prey populations.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu cách đàn sói chiếm cứ phạm vi săn mồi của chúng để duy trì số lượng con mồi đầy đủ.
the authoritarian government moved to territorialize the disputed border region by deploying additional military forces.
Chính phủ độc tài đã tiến hành chiếm cứ khu vực tranh chấp biên giới bằng cách triển khai thêm lực lượng quân sự.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay