territorializes

[Mỹ]/ˌterɪˈtɔːriəlaɪzɪz/
[Anh]/ˌterɪˈtɔːriəlaɪzɪz/

Dịch

v. mở rộng lãnh thổ; làm cho một thứ trở thành lãnh thổ thông qua việc mở rộng; làm cho một thứ trở thành một miền thông qua việc mở rộng; lãnh thổ hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

territorializes rapidly

định hình lãnh thổ nhanh chóng

territorializes aggressively

định hình lãnh thổ một cách hung hăng

territorializes strategically

định hình lãnh thổ một cách chiến lược

territorializes gradually

định hình lãnh thổ một cách từ từ

territorializes illegally

định hình lãnh thổ một cách bất hợp pháp

territorializes systematically

định hình lãnh thổ một cách hệ thống

territorializes peacefully

định hình lãnh thổ một cách hòa bình

territorializes openly

định hình lãnh thổ một cách công khai

territorializes actively

định hình lãnh thổ một cách tích cực

territorializes progressively

định hình lãnh thổ một cách tiến bộ

Câu ví dụ

male birds territorialize their nesting areas during mating season.

Chim đực khẳng định lãnh thổ khu vực làm tổ trong mùa sinh sản.

urban planning territorializes the city into distinct residential and commercial zones.

Quy hoạch đô thị chia thành các khu dân cư và thương mại riêng biệt.

the cat territorializes its living space by scratching furniture and marking boundaries.

Con mèo khẳng định lãnh thổ sống bằng cách cào đồ đạc và đánh dấu ranh giới.

social media platforms territorialize digital interactions through algorithmic content curation.

invasive species territorialize new ecosystems by outcompeting native populations.

Các loài xâm lấn khẳng định lãnh thổ hệ sinh thái mới bằng cách cạnh tranh vượt trội với các loài bản địa.

marketing campaigns territorialize consumer attention across different demographic segments.

Các chiến dịch quảng cáo phân chia sự chú ý của người tiêu dùng theo các phân khúc dân số khác nhau.

traditional cultures territorialize sacred spaces for religious ceremonies and rituals.

Văn hóa truyền thống xác định không gian thiêng liêng cho các nghi lễ tôn giáo.

technology territorializes how people communicate and form relationships across distances.

Công nghệ xác định cách con người giao tiếp và xây dựng mối quan hệ qua khoảng cách.

national policies territorialize healthcare access into different coverage tiers.

Các chính sách quốc gia phân chia quyền tiếp cận chăm sóc sức khỏe thành các cấp độ bảo hiểm khác nhau.

online retailers territorialize delivery routes to optimize shipping efficiency.

Các nhà bán hàng trực tuyến xác định tuyến giao hàng để tối ưu hiệu quả vận chuyển.

sports franchises territorialize fan loyalty within specific geographic markets.

Các đội thể thao xác định lòng trung thành của người hâm mộ trong các thị trường địa lý cụ thể.

language practices territorialize ethnic identity within multilingual communities.

Các thực hành ngôn ngữ xác định bản sắc dân tộc trong cộng đồng đa ngôn ngữ.

the company territorializes its operations by establishing regional headquarters across the country.

Công ty xác định hoạt động của mình bằng cách thiết lập các trụ sở khu vực trên khắp cả nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay