terrorisations

[Mỹ]/ˌterəraɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌterəraɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n.hành động gieo rắc nỗi sợ hãi hoặc sự kinh hoàng

Cụm từ & Cách kết hợp

terrorisations increase

sự gia tăng của các hành vi khủng bố

terrorisations impact

tác động của các hành vi khủng bố

terrorisations threat

mối đe dọa từ các hành vi khủng bố

terrorisations response

phản ứng đối với các hành vi khủng bố

terrorisations analysis

phân tích các hành vi khủng bố

terrorisations prevention

ngăn chặn các hành vi khủng bố

terrorisations policy

chính sách về các hành vi khủng bố

terrorisations awareness

nhận thức về các hành vi khủng bố

terrorisations effects

tác động của các hành vi khủng bố

terrorisations measures

các biện pháp đối phó với các hành vi khủng bố

Câu ví dụ

many people are concerned about the terrorisations happening in their communities.

Nhiều người lo ngại về những hành vi khủng bố đang xảy ra trong cộng đồng của họ.

governments must take action against terrorisations to ensure public safety.

Các chính phủ phải có hành động chống lại khủng bố để đảm bảo an toàn công cộng.

the media often reports on the various forms of terrorisations worldwide.

Các phương tiện truyền thông thường xuyên đưa tin về các hình thức khủng bố khác nhau trên toàn thế giới.

education is crucial in preventing the terrorisations from occurring.

Giáo dục là rất quan trọng trong việc ngăn chặn các hành vi khủng bố xảy ra.

communities need to unite against terrorisations to protect their members.

Các cộng đồng cần phải đoàn kết chống lại khủng bố để bảo vệ các thành viên của họ.

witnessing terrorisations can have a lasting impact on individuals.

Chứng kiến khủng bố có thể có tác động lâu dài đến mỗi cá nhân.

authorities are investigating the causes behind recent terrorisations.

Các cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân đằng sau những hành vi khủng bố gần đây.

there are many strategies to combat the effects of terrorisations.

Có rất nhiều chiến lược để chống lại tác động của khủng bố.

public awareness campaigns aim to educate people about terrorisations.

Các chiến dịch nâng cao nhận thức của công chúng nhằm mục đích giáo dục mọi người về khủng bố.

survivors of terrorisations often require psychological support.

Những người sống sót sau khủng bố thường cần được hỗ trợ tâm lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay