terrorizations increase
sự gia tăng của các hành vi khủng bố
terrorizations impact
tác động của các hành vi khủng bố
terrorizations occur
các hành vi khủng bố xảy ra
terrorizations escalate
các hành vi khủng bố leo thang
terrorizations reported
các hành vi khủng bố được báo cáo
terrorizations addressed
các hành vi khủng bố được giải quyết
terrorizations analyzed
các hành vi khủng bố được phân tích
terrorizations minimized
các hành vi khủng bố được giảm thiểu
terrorizations defined
các hành vi khủng bố được định nghĩa
terrorizations challenged
các hành vi khủng bố bị thách thức
his constant terrorizations created a climate of fear in the office.
Những hành vi đe dọa và quấy rối liên tục của anh ta đã tạo ra một bầu không khí sợ hãi trong văn phòng.
the terrorizations from the group led to increased security measures.
Những hành vi đe dọa và quấy rối từ nhóm đó đã dẫn đến việc tăng cường các biện pháp an ninh.
she reported the terrorizations to the authorities for help.
Cô ấy đã báo cáo về những hành vi đe dọa và quấy rối cho các cơ quan chức năng để được giúp đỡ.
his terrorizations were meant to intimidate his rivals.
Những hành vi đe dọa và quấy rối của anh ta nhằm mục đích đe dọa đối thủ của anh ta.
victims of terrorizations often feel helpless and alone.
Các nạn nhân của những hành vi đe dọa và quấy rối thường cảm thấy bất lực và cô đơn.
the community came together to stand against the terrorizations.
Cộng đồng đã đoàn kết lại để chống lại những hành vi đe dọa và quấy rối.
his terrorizations were a tactic to control the situation.
Những hành vi đe dọa và quấy rối của anh ta là một chiến thuật để kiểm soát tình hình.
many people suffer from the long-term effects of terrorizations.
Nhiều người phải chịu những ảnh hưởng lâu dài của những hành vi đe dọa và quấy rối.
terrorizations can lead to severe psychological trauma.
Những hành vi đe dọa và quấy rối có thể dẫn đến chấn thương tâm lý nghiêm trọng.
it's essential to address terrorizations in the workplace.
Điều quan trọng là phải giải quyết những hành vi đe dọa và quấy rối nơi làm việc.
terrorizations increase
sự gia tăng của các hành vi khủng bố
terrorizations impact
tác động của các hành vi khủng bố
terrorizations occur
các hành vi khủng bố xảy ra
terrorizations escalate
các hành vi khủng bố leo thang
terrorizations reported
các hành vi khủng bố được báo cáo
terrorizations addressed
các hành vi khủng bố được giải quyết
terrorizations analyzed
các hành vi khủng bố được phân tích
terrorizations minimized
các hành vi khủng bố được giảm thiểu
terrorizations defined
các hành vi khủng bố được định nghĩa
terrorizations challenged
các hành vi khủng bố bị thách thức
his constant terrorizations created a climate of fear in the office.
Những hành vi đe dọa và quấy rối liên tục của anh ta đã tạo ra một bầu không khí sợ hãi trong văn phòng.
the terrorizations from the group led to increased security measures.
Những hành vi đe dọa và quấy rối từ nhóm đó đã dẫn đến việc tăng cường các biện pháp an ninh.
she reported the terrorizations to the authorities for help.
Cô ấy đã báo cáo về những hành vi đe dọa và quấy rối cho các cơ quan chức năng để được giúp đỡ.
his terrorizations were meant to intimidate his rivals.
Những hành vi đe dọa và quấy rối của anh ta nhằm mục đích đe dọa đối thủ của anh ta.
victims of terrorizations often feel helpless and alone.
Các nạn nhân của những hành vi đe dọa và quấy rối thường cảm thấy bất lực và cô đơn.
the community came together to stand against the terrorizations.
Cộng đồng đã đoàn kết lại để chống lại những hành vi đe dọa và quấy rối.
his terrorizations were a tactic to control the situation.
Những hành vi đe dọa và quấy rối của anh ta là một chiến thuật để kiểm soát tình hình.
many people suffer from the long-term effects of terrorizations.
Nhiều người phải chịu những ảnh hưởng lâu dài của những hành vi đe dọa và quấy rối.
terrorizations can lead to severe psychological trauma.
Những hành vi đe dọa và quấy rối có thể dẫn đến chấn thương tâm lý nghiêm trọng.
it's essential to address terrorizations in the workplace.
Điều quan trọng là phải giải quyết những hành vi đe dọa và quấy rối nơi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay