tertulia

[Mỹ]/tɛˈtuːlɪə/
[Anh]/tɛˈtuːlɪə/

Dịch

n. một buổi gặp gỡ xã hội với cuộc trò chuyện về các chủ đề văn hóa hoặc nghệ thuật.

Cụm từ & Cách kết hợp

tertulia night

đêm tertulia

literary tertulia

tertulia văn học

musical tertulia

tertulia âm nhạc

saturday tertulia

tertulia thứ bảy

the tertulia

tertulia đó

our tertulia

tertulia của chúng ta

spanish tertulia

tertulia tiếng Tây Ban Nha

informal tertulia

tertulia không chính thức

tertulia gathering

buổi tụ họp tertulia

weekly tertulia

tertulia hàng tuần

Câu ví dụ

the weekly tertulia brings together writers and artists.

Buổi tertulia hàng tuần quy tụ các nhà văn và nghệ sĩ.

our neighborhood tertulia has become a beloved tradition.

Buổi tertulia của khu phố của chúng tôi đã trở thành một truyền thống được yêu thích.

she hosts a literary tertulia every thursday evening.

Cô ấy tổ chức một buổi tertulia văn học vào mỗi tối thứ năm.

the tertulia featured a discussion of contemporary poetry.

Buổi tertulia có một cuộc thảo luận về thơ đương đại.

at the tertulia, they debated the latest political developments.

Tại buổi tertulia, họ tranh luận về những diễn biến chính trị mới nhất.

the tertulia moved to a café when the weather turned cold.

Buổi tertulia chuyển đến một quán cà phê khi thời tiết trở lạnh.

he was invited to speak at the cultural tertulia.

Anh ấy được mời phát biểu tại buổi tertulia văn hóa.

the tertulia attracts intellectuals from all over the city.

Buổi tertulia thu hút các học giả từ khắp nơi trên thành phố.

at last night's tertulia, a heated debate ensued.

Tại buổi tertulia tối qua, một cuộc tranh luận sôi nổi đã diễn ra.

the tertulia provides a platform for emerging artists.

Buổi tertulia cung cấp một nền tảng cho các nghệ sĩ mới nổi.

she organized a tertulia to celebrate the launch of her new book.

Cô ấy đã tổ chức một buổi tertulia để kỷ niệm sự ra mắt cuốn sách mới của cô.

the virtual tertulia connected participants from different countries.

Buổi tertulia ảo kết nối những người tham gia từ các quốc gia khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay