| số nhiều | tessins |
tessin region
vùng tessin
tessin culture
văn hóa tessin
tessin landscape
khung cảnh tessin
tessin cuisine
ẩm thực tessin
tessin tourism
du lịch tessin
tessin art
nghệ thuật tessin
tessin history
lịch sử tessin
tessin festivals
các lễ hội tessin
tessin nature
thiên nhiên tessin
tessin architecture
kiến trúc tessin
he decided to tessin his painting skills.
anh quyết định trau dồi kỹ năng hội họa của mình.
she wants to tessin her knowledge of languages.
cô ấy muốn trau dồi kiến thức về ngôn ngữ của mình.
they plan to tessin their teamwork abilities.
họ dự định trau dồi khả năng làm việc nhóm của họ.
it's important to tessin your critical thinking.
rất quan trọng để trau dồi tư duy phản biện của bạn.
he aims to tessin his public speaking skills.
anh hướng tới việc trau dồi kỹ năng nói trước công chúng của mình.
she is working hard to tessin her writing style.
cô ấy đang làm việc chăm chỉ để trau dồi phong cách viết của mình.
we need to tessin our customer service approach.
chúng ta cần trau dồi cách tiếp cận dịch vụ khách hàng của chúng ta.
he is trying to tessin his fitness routine.
anh đang cố gắng trau dồi thói quen tập thể dục của mình.
they hope to tessin their programming skills.
họ hy vọng trau dồi kỹ năng lập trình của họ.
she wants to tessin her cooking techniques.
cô ấy muốn trau dồi kỹ thuật nấu ăn của mình.
tessin region
vùng tessin
tessin culture
văn hóa tessin
tessin landscape
khung cảnh tessin
tessin cuisine
ẩm thực tessin
tessin tourism
du lịch tessin
tessin art
nghệ thuật tessin
tessin history
lịch sử tessin
tessin festivals
các lễ hội tessin
tessin nature
thiên nhiên tessin
tessin architecture
kiến trúc tessin
he decided to tessin his painting skills.
anh quyết định trau dồi kỹ năng hội họa của mình.
she wants to tessin her knowledge of languages.
cô ấy muốn trau dồi kiến thức về ngôn ngữ của mình.
they plan to tessin their teamwork abilities.
họ dự định trau dồi khả năng làm việc nhóm của họ.
it's important to tessin your critical thinking.
rất quan trọng để trau dồi tư duy phản biện của bạn.
he aims to tessin his public speaking skills.
anh hướng tới việc trau dồi kỹ năng nói trước công chúng của mình.
she is working hard to tessin her writing style.
cô ấy đang làm việc chăm chỉ để trau dồi phong cách viết của mình.
we need to tessin our customer service approach.
chúng ta cần trau dồi cách tiếp cận dịch vụ khách hàng của chúng ta.
he is trying to tessin his fitness routine.
anh đang cố gắng trau dồi thói quen tập thể dục của mình.
they hope to tessin their programming skills.
họ hy vọng trau dồi kỹ năng lập trình của họ.
she wants to tessin her cooking techniques.
cô ấy muốn trau dồi kỹ thuật nấu ăn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay