tetrameter

[Mỹ]/tɛtrəˈmiːtə/
[Anh]/tɛtrəˈmɛtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dòng thơ gồm bốn chân thơ
Các dạng của từ
số nhiềutetrameters

Cụm từ & Cách kết hợp

iambic tetrameter

nhịp bốn iamb

tetrameter line

dòng thơ bốn

trochaic tetrameter

nhịp bốn trochaic

blank tetrameter

thơ bốn không vần

tetrameter verse

đoạn thơ bốn

tetrameter rhythm

nhịp điệu bốn

tetrameter pattern

mẫu thơ bốn

anapestic tetrameter

nhịp anapest bốn

tetrameter meter

thơ bốn

mixed tetrameter

thơ bốn hỗn hợp

Câu ví dụ

the poem is written in iambic tetrameter.

Bài thơ được viết theo thể thơ châm (iambic) bốn âm tiết.

many classic sonnets use tetrameter lines.

Nhiều sonnet cổ điển sử dụng các dòng thơ châm.

understanding tetrameter helps in analyzing poetry.

Hiểu về thể thơ châm giúp phân tích thơ.

the rhythm of tetrameter creates a musical quality.

Nhịp điệu của thể thơ châm tạo ra một chất lượng âm nhạc.

he prefers writing in tetrameter for its flow.

Anh ấy thích viết theo thể thơ châm vì sự trôi chảy của nó.

tetrameter can vary in stress patterns.

Thể thơ châm có thể khác nhau về các kiểu nhấn mạnh.

some poets experiment with tetrameter in their works.

Một số nhà thơ thử nghiệm với thể thơ châm trong các tác phẩm của họ.

writing in tetrameter can be challenging for beginners.

Viết theo thể thơ châm có thể là một thử thách đối với người mới bắt đầu.

he analyzed the use of tetrameter in modern poetry.

Anh ấy đã phân tích việc sử dụng thể thơ châm trong thơ hiện đại.

the structure of tetrameter enhances the poem's meaning.

Cấu trúc của thể thơ châm làm tăng thêm ý nghĩa của bài thơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay