| số nhiều | thaneships |
his thaneship was recognized by the king.
tước vị lãnh chúa của anh ấy đã được nhà vua công nhận.
the thaneship granted him land and titles.
tước vị lãnh chúa đã ban cho anh ấy đất đai và các chức danh.
she aspired to achieve thaneship in her community.
cô ấy khao khát đạt được tước vị lãnh chúa trong cộng đồng của mình.
his thaneship came with great responsibilities.
tước vị lãnh chúa của anh ấy đi kèm với những trách nhiệm lớn lao.
during the ceremony, they celebrated his thaneship.
trong buổi lễ, họ đã ăn mừng tước vị lãnh chúa của anh ấy.
with thaneship, loyalty to the king is paramount.
với tước vị lãnh chúa, lòng trung thành với nhà vua là tối quan trọng.
he was proud of his thaneship and its history.
anh ấy tự hào về tước vị lãnh chúa của mình và lịch sử của nó.
many sought thaneship for power and influence.
nhiều người tìm kiếm tước vị lãnh chúa vì quyền lực và ảnh hưởng.
the thaneship was passed down through generations.
tước vị lãnh chúa được truyền lại qua nhiều thế hệ.
her thaneship was a symbol of her family's legacy.
tước vị lãnh chúa của cô ấy là biểu tượng cho di sản của gia đình cô ấy.
his thaneship was recognized by the king.
tước vị lãnh chúa của anh ấy đã được nhà vua công nhận.
the thaneship granted him land and titles.
tước vị lãnh chúa đã ban cho anh ấy đất đai và các chức danh.
she aspired to achieve thaneship in her community.
cô ấy khao khát đạt được tước vị lãnh chúa trong cộng đồng của mình.
his thaneship came with great responsibilities.
tước vị lãnh chúa của anh ấy đi kèm với những trách nhiệm lớn lao.
during the ceremony, they celebrated his thaneship.
trong buổi lễ, họ đã ăn mừng tước vị lãnh chúa của anh ấy.
with thaneship, loyalty to the king is paramount.
với tước vị lãnh chúa, lòng trung thành với nhà vua là tối quan trọng.
he was proud of his thaneship and its history.
anh ấy tự hào về tước vị lãnh chúa của mình và lịch sử của nó.
many sought thaneship for power and influence.
nhiều người tìm kiếm tước vị lãnh chúa vì quyền lực và ảnh hưởng.
the thaneship was passed down through generations.
tước vị lãnh chúa được truyền lại qua nhiều thế hệ.
her thaneship was a symbol of her family's legacy.
tước vị lãnh chúa của cô ấy là biểu tượng cho di sản của gia đình cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay