theas are great
theas rất tuyệt
theas look nice
theas trông đẹp
theas can help
theas có thể giúp đỡ
theas are ready
theas đã sẵn sàng
theas seem useful
theas có vẻ hữu ích
theas are available
theas có sẵn
theas make sense
theas có lý
theas are important
theas rất quan trọng
theas are fun
theas rất thú vị
theas are essential
theas rất cần thiết
she has theas for understanding complex problems.
Cô ấy có khả năng thấu hiểu các vấn đề phức tạp.
he has theas to lead the team effectively.
Anh ấy có khả năng dẫn dắt đội nhóm một cách hiệu quả.
they have theas to create innovative solutions.
Họ có khả năng tạo ra các giải pháp sáng tạo.
we have theas to improve customer satisfaction.
Chúng tôi có khả năng cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
she has theas to inspire others with her words.
Cô ấy có khả năng truyền cảm hứng cho người khác bằng lời nói của mình.
he has theas for making difficult decisions.
Anh ấy có khả năng đưa ra những quyết định khó khăn.
they have theas to adapt to changing environments.
Họ có khả năng thích ứng với môi trường thay đổi.
we have theas to foster teamwork among colleagues.
Chúng tôi có khả năng thúc đẩy tinh thần làm việc nhóm giữa các đồng nghiệp.
she has theas to manage multiple projects simultaneously.
Cô ấy có khả năng quản lý nhiều dự án cùng một lúc.
he has theas to negotiate effectively in business.
Anh ấy có khả năng đàm phán hiệu quả trong kinh doanh.
theas are great
theas rất tuyệt
theas look nice
theas trông đẹp
theas can help
theas có thể giúp đỡ
theas are ready
theas đã sẵn sàng
theas seem useful
theas có vẻ hữu ích
theas are available
theas có sẵn
theas make sense
theas có lý
theas are important
theas rất quan trọng
theas are fun
theas rất thú vị
theas are essential
theas rất cần thiết
she has theas for understanding complex problems.
Cô ấy có khả năng thấu hiểu các vấn đề phức tạp.
he has theas to lead the team effectively.
Anh ấy có khả năng dẫn dắt đội nhóm một cách hiệu quả.
they have theas to create innovative solutions.
Họ có khả năng tạo ra các giải pháp sáng tạo.
we have theas to improve customer satisfaction.
Chúng tôi có khả năng cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
she has theas to inspire others with her words.
Cô ấy có khả năng truyền cảm hứng cho người khác bằng lời nói của mình.
he has theas for making difficult decisions.
Anh ấy có khả năng đưa ra những quyết định khó khăn.
they have theas to adapt to changing environments.
Họ có khả năng thích ứng với môi trường thay đổi.
we have theas to foster teamwork among colleagues.
Chúng tôi có khả năng thúc đẩy tinh thần làm việc nhóm giữa các đồng nghiệp.
she has theas to manage multiple projects simultaneously.
Cô ấy có khả năng quản lý nhiều dự án cùng một lúc.
he has theas to negotiate effectively in business.
Anh ấy có khả năng đàm phán hiệu quả trong kinh doanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay