thecodontia

[Mỹ]/θɪˈkɒdəntɪə/
[Anh]/θɪˈkɑːdəntɪə/

Dịch

n. Một bộ động vật có xương sống thuộc nhóm thằn lằn archosaurian đã tuyệt chủng trong thời kỳ Tam điệp, được đặc trưng bởi những chiếc răng mọc trong các lỗ.
Các dạng của từ
số nhiềuthecodontias

Cụm từ & Cách kết hợp

thecodontia fossils

Vietnamese_translation

studying thecodontia

Vietnamese_translation

thecodontian species

Vietnamese_translation

ancient thecodontia

Vietnamese_translation

thecodontia remains

Vietnamese_translation

thecodontian evolution

Vietnamese_translation

extinct thecodontia

Vietnamese_translation

thecodontia discovery

Vietnamese_translation

thecodontian research

Vietnamese_translation

thecodontians existed

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay