thefts

[Mỹ]/θɛfts/
[Anh]/θɛfts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của hành vi trộm cắp; hành động ăn cắp; đồ vật bị đánh cắp; vụ trộm cắp

Cụm từ & Cách kết hợp

car thefts

trộm cắp xe hơi

property thefts

trộm cắp tài sản

thefts reported

các vụ trộm được báo cáo

thefts increase

trộm cắp gia tăng

thefts occur

trộm cắp xảy ra

thefts decline

trộm cắp giảm

thefts investigated

các vụ trộm đang được điều tra

thefts prevention

phòng ngừa trộm cắp

thefts rising

trộm cắp gia tăng

Câu ví dụ

thefts have increased in this neighborhood recently.

Các vụ trộm cắp đã tăng lên ở khu dân cư này gần đây.

thefts can lead to higher insurance premiums.

Các vụ trộm cắp có thể dẫn đến mức phí bảo hiểm cao hơn.

thefts of bicycles are common in urban areas.

Các vụ trộm xe đạp phổ biến ở các khu vực đô thị.

police are investigating a series of thefts.

Cảnh sát đang điều tra một loạt các vụ trộm cắp.

many thefts occur when people leave their doors unlocked.

Nhiều vụ trộm cắp xảy ra khi mọi người bỏ quên việc khóa cửa.

to prevent thefts, always secure your valuables.

Để ngăn ngừa trộm cắp, hãy luôn bảo vệ tài sản của bạn.

thefts can cause significant emotional distress.

Các vụ trộm cắp có thể gây ra những căng thẳng cảm xúc đáng kể.

insurance claims for thefts often require police reports.

Các yêu cầu bồi thường bảo hiểm cho các vụ trộm cắp thường yêu cầu báo cáo của cảnh sát.

community watch programs help reduce thefts.

Các chương trình tuần tra cộng đồng giúp giảm thiểu các vụ trộm cắp.

thefts are often motivated by financial need.

Các vụ trộm cắp thường bị thúc đẩy bởi nhu cầu tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay