theorizer

[Mỹ]/ˈθɪəraɪzə(r)/
[Anh]/ˈθiːəraɪzər/

Dịch

n. nhà lý luận; người phát triển hoặc đề xuất các lý thuyết
Các dạng của từ
số nhiềutheorizers

Cụm từ & Cách kết hợp

conspiracy theorizer

người tin vào thuyết âm mưu

armchair theorizer

người lý luận từ ghế sofa

serial theorizer

người lý luận theo chuỗi

professional theorizer

người lý luận chuyên nghiệp

habitual theorizer

người lý luận thường xuyên

wild theorizer

người lý luận hoang tưởng

keen theorizer

người lý luận nhiệt tình

constant theorizer

người lý luận liên tục

mere theorizer

người lý luận thuần túy

pure theorizer

người lý luận tinh khiết

Câu ví dụ

the political theorizer published a controversial book challenging established governance models.

Người lý luận chính trị đã xuất bản một cuốn sách gây tranh cãi, thách thức các mô hình quản trị đã được thiết lập.

she emerged as a prominent feminist theorizer in the 1990s.

Cô trở thành một nhà lý luận nữ quyền nổi bật vào những năm 1990.

the conspiracy theorizer spread misinformation about government secret operations.

Người lý luận âm mưu đã lan truyền thông tin sai lệch về các hoạt động bí mật của chính phủ.

a renowned literary theorizer redefined how we analyze classical texts.

Một nhà lý luận văn học nổi tiếng đã định nghĩa lại cách chúng ta phân tích các văn bản cổ điển.

economic theorizers debate the long-term effects of globalization.

Các nhà lý luận kinh tế tranh luận về tác động lâu dài của toàn cầu hóa.

the radical theorizer challenged conventional wisdom in education reform.

Người lý luận cách mạng đã thách thức quan điểm truyền thống trong cải cách giáo dục.

film theorizers explore how cinematography influences audience perception.

Các nhà lý luận điện ảnh khám phá cách quay phim ảnh hưởng đến nhận thức của khán giả.

critical theorizers examine power structures in contemporary society.

Các nhà lý luận phê phán kiểm tra các cấu trúc quyền lực trong xã hội hiện đại.

the academic theorizer presented groundbreaking research at the conference.

Người lý luận học thuật đã trình bày nghiên cứu đột phá tại hội nghị.

influential social theorizers continue to shape public discourse on inequality.

Các nhà lý luận xã hội có ảnh hưởng tiếp tục định hình các cuộc tranh luận công chúng về bất bình đẳng.

the scientific theorizer proposed a new model explaining consciousness.

Người lý luận khoa học đã đề xuất một mô hình mới giải thích về ý thức.

young theorizers often challenge established paradigms in academic circles.

Các nhà lý luận trẻ thường thách thức các khuôn khổ đã thiết lập trong các vòng tròn học thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay