thermel

[Mỹ]/ˈθɜːməl/
[Anh]/ˈθɜrməl/

Dịch

n.cặp nhiệt; thiết bị đo nhiệt độ; cặp nhiệt; cặp nhiệt độ chênh lệch
Word Forms
số nhiềuthermels

Cụm từ & Cách kết hợp

thermel insulation

bảo ôn nhiệt

thermel blanket

chăn cách nhiệt

thermel technology

công nghệ nhiệt

thermel panel

tấm cách nhiệt

thermel system

hệ thống nhiệt

thermel coating

lớp phủ nhiệt

thermel energy

năng lượng nhiệt

thermel shield

màng bảo vệ nhiệt

thermel film

màng nhiệt

thermel solution

giải pháp nhiệt

Câu ví dụ

the thermel efficiency of this engine is impressive.

hiệu suất nhiệt của động cơ này rất ấn tượng.

we need to improve the thermel insulation in our house.

chúng tôi cần cải thiện khả năng cách nhiệt của ngôi nhà.

the thermel properties of this material are ideal for construction.

các tính chất nhiệt của vật liệu này rất lý tưởng cho việc xây dựng.

understanding thermel dynamics is crucial for engineers.

hiểu rõ về động lực học nhiệt là rất quan trọng đối với các kỹ sư.

they conducted a thermel analysis of the building.

họ đã tiến hành phân tích nhiệt của tòa nhà.

the thermel response of the system was measured accurately.

phản ứng nhiệt của hệ thống đã được đo chính xác.

she studied the thermel effects of climate change.

cô ấy nghiên cứu về tác động nhiệt của biến đổi khí hậu.

thermel imaging can detect heat loss in buildings.

ảnh nhiệt có thể phát hiện sự thất thoát nhiệt trong các tòa nhà.

they are developing a thermel regulation system for the device.

họ đang phát triển một hệ thống điều chỉnh nhiệt cho thiết bị.

thermel expansion can cause structural damage.

sự giãn nở nhiệt có thể gây ra thiệt hại về cấu trúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay