thievishnesses

[Mỹ]/ˈθiːvɪʃnəsɪz/
[Anh]/ˈθiːvɪʃnəsɪz/

Dịch

n. thói quen trộm cắp; xu hướng trộm cắp; hành vi lén lút; cách hành xử kín đáo.

Câu ví dụ

the detective noted several thievishnesses in the suspect's alibi.

Người điều tra đã ghi nhận nhiều hành vi trộm cắp trong lời khai của nghi phạm.

his minor thievishnesses eventually led to a prison sentence.

Những hành vi trộm cắp nhỏ của anh ta cuối cùng đã dẫn đến bản án tù.

we must condemn all thievishnesses regardless of scale.

Chúng ta phải lên án tất cả các hành vi trộm cắp, bất kể quy mô như thế nào.

the auditor uncovered thievishnesses within the financial department.

Kế toán viên đã phát hiện ra các hành vi trộm cắp trong bộ phận tài chính.

sudden thievishnesses in the neighborhood alarmed the residents.

Các hành vi trộm cắp đột ngột trong khu phố đã làm hoảng loạn các cư dân.

the report detailed various corporate thievishnesses.

Báo cáo đã chi tiết hóa nhiều hành vi trộm cắp trong doanh nghiệp.

childish thievishnesses should be addressed immediately.

Các hành vi trộm cắp trẻ con cần được xử lý ngay lập tức.

high thievishnesses forced the supermarket to hire security.

Các hành vi trộm cắp nghiêm trọng đã buộc siêu thị phải thuê an ninh.

the movie character is defined by his thievishnesses.

Đặc điểm của nhân vật trong phim được xác định bởi các hành vi trộm cắp của anh ta.

cultural thievishnesses are unacceptable in modern society.

Các hành vi trộm cắp văn hóa là không thể chấp nhận được trong xã hội hiện đại.

accusations of thievishnesses damaged his career.

Các cáo buộc về hành vi trộm cắp đã làm tổn hại đến sự nghiệp của anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay