thingmabobs

[Mỹ]/ˈθɪŋməbɒbz/
[Anh]/ˈθɪŋməbɑbz/

Dịch

n. (thông tục) Những vật; đồ vật; thứ gì đó; đồ dùng (dùng khi không biết hoặc quên tên cụ thể)

Câu ví dụ

my grandmother collects all those little thingmabobs she finds at garage sales.

Bà tôi thu thập tất cả những món đồ nhỏ nhặt mà bà tìm thấy tại các cuộc bán hàng garage.

the attic is filled with random thingmabobs from decades ago.

Ngôi nhà kho đầy ắp những món đồ linh tinh từ vài thập kỷ trước.

he has pockets full of thingmabobs and whatchamacallits he doesn't remember collecting.

Ông ấy có túi đầy những món đồ nhỏ nhặt và những thứ không rõ tên mà ông không nhớ đã thu thập.

i spent the afternoon sorting through the box of thingmabobs in the basement.

Tôi đã dành buổi chiều để phân loại hộp đầy những món đồ nhỏ nhặt trong nhà kho.

the craft store sells all sorts of decorative thingmabobs for scrapbooking.

Cửa hàng thủ công bán tất cả các loại đồ trang trí nhỏ nhặt cho việc làm album ảnh.

don't throw away those thingmabobs; they might come in handy someday.

Đừng vứt bỏ những món đồ nhỏ nhặt đó; chúng có thể hữu ích vào một ngày nào đó.

children love playing with colorful thingmabobs and building blocks.

Trẻ em thích chơi với những món đồ nhỏ nhặt màu sắc và khối xây.

the junk drawer contains miscellaneous thingmabobs that serve no obvious purpose.

Đồ hộp rác chứa những món đồ nhỏ nhặt không rõ mục đích sử dụng.

she decorated her desk with quirky thingmabobs she collected during her travels.

Cô ấy trang trí bàn làm việc của mình với những món đồ nhỏ nhặt kỳ lạ mà cô thu thập trong chuyến đi của mình.

i can't find the important documents because they're buried under all these thingmabobs.

Tôi không thể tìm thấy các tài liệu quan trọng vì chúng bị chôn vùi dưới tất cả những món đồ nhỏ nhặt này.

the antique dealer said some of those thingmabobs might actually be valuable collectibles.

Nhà buôn đồ cổ nói rằng một số trong những món đồ nhỏ nhặt đó thực sự có thể là đồ sưu tập quý giá.

my workbench is covered in mechanical thingmabobs waiting to be repaired.

Bàn làm việc của tôi được phủ đầy những món đồ cơ khí nhỏ nhặt đang chờ sửa chữa.

they packed away the childhood thingmabobs in a dusty box for safekeeping.

Họ đã đóng gói những món đồ nhỏ nhặt thời thơ ấu vào một hộp bụi bặm để cất giữ an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay