| số nhiều | thingumabobs |
can you pass me that little thingumabob on the table?
Bạn có thể đưa cho tôi cái đồ chơi nhỏ trên bàn được không?
i need to find the thingumabob that opens this box.
Tôi cần tìm cái đồ chơi mở hộp này.
what's that thingumabob called that you use for opening cans?
Cái đồ chơi dùng để mở hộp sardine gọi là gì?
the thingumabob broke, so i can't fix it.
Cái đồ chơi bị hỏng, vì vậy tôi không thể sửa được.
i bought a new thingumabob for the kitchen.
Tôi đã mua một cái đồ chơi mới cho nhà bếp.
she showed me her little thingumabob collection.
Cô ấy đã cho tôi xem bộ sưu tập đồ chơi nhỏ của cô ấy.
do you know where i put that thingumabob?
Bạn biết tôi đã cất cái đồ chơi đó ở đâu không?
the thingumabob with the red button is the remote control.
Cái đồ chơi có nút đỏ là điều khiển từ xa.
i need a thingumabob to hold these papers together.
Tôi cần một cái đồ chơi để giữ các tờ giấy này lại với nhau.
he called it a thingumabob, but i think it's called a stapler.
Anh ấy gọi nó là đồ chơi, nhưng tôi nghĩ nó gọi là máy ghim.
the thingumabob makes a strange noise when it starts.
Cái đồ chơi kêu một tiếng lạ khi nó bắt đầu.
pass me that thingumabob over there.
Đưa cho tôi cái đồ chơi kia ở đó đi.
i lost the little thingumabob that was here.
Tôi đã mất cái đồ chơi nhỏ ở đây.
can you pass me that little thingumabob on the table?
Bạn có thể đưa cho tôi cái đồ chơi nhỏ trên bàn được không?
i need to find the thingumabob that opens this box.
Tôi cần tìm cái đồ chơi mở hộp này.
what's that thingumabob called that you use for opening cans?
Cái đồ chơi dùng để mở hộp sardine gọi là gì?
the thingumabob broke, so i can't fix it.
Cái đồ chơi bị hỏng, vì vậy tôi không thể sửa được.
i bought a new thingumabob for the kitchen.
Tôi đã mua một cái đồ chơi mới cho nhà bếp.
she showed me her little thingumabob collection.
Cô ấy đã cho tôi xem bộ sưu tập đồ chơi nhỏ của cô ấy.
do you know where i put that thingumabob?
Bạn biết tôi đã cất cái đồ chơi đó ở đâu không?
the thingumabob with the red button is the remote control.
Cái đồ chơi có nút đỏ là điều khiển từ xa.
i need a thingumabob to hold these papers together.
Tôi cần một cái đồ chơi để giữ các tờ giấy này lại với nhau.
he called it a thingumabob, but i think it's called a stapler.
Anh ấy gọi nó là đồ chơi, nhưng tôi nghĩ nó gọi là máy ghim.
the thingumabob makes a strange noise when it starts.
Cái đồ chơi kêu một tiếng lạ khi nó bắt đầu.
pass me that thingumabob over there.
Đưa cho tôi cái đồ chơi kia ở đó đi.
i lost the little thingumabob that was here.
Tôi đã mất cái đồ chơi nhỏ ở đây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay