she skipped stones across the pond.
Cô ấy ném những tảng đá nhảy qua hồ.
he threw a stone at the tree.
Anh ấy ném một tảng đá vào cây.
the monument is made of granite stones.
Di tích được làm từ những tảng đá granit.
they placed cornerstone stones for the new building.
Họ đặt những tảng đá móng cho công trình mới.
skip stones along the beach during low tide.
Ném những tảng đá dọc bờ biển khi thủy triều thấp.
boundary stones mark the edge of the property.
Đá cột ranh giới đánh dấu mép của tài sản.
stepping stones across the creek need repair.
Đá bước qua suối cần sửa chữa.
the blizzard left stones covered in ice.
Bão tuyết để lại những tảng đá phủ đầy băng.
precious stones glitter inside the cave.
Đá quý lấp lánh bên trong hang động.
he turned each stone over carefully.
Anh ấy lật mỗi tảng đá cẩn thận.
garden stones line the walking path.
Đá vườn chạy dọc theo lối đi.
a stone statue stands in the town square.
Một bức tượng đá đứng trong quảng trường thành phố.
road crews use crushed stones to fill potholes.
Các đội sửa đường sử dụng đá vỡ để lấp ổ gà.
children roll stones down the hill for fun.
Các em nhỏ lăn đá xuống dốc cho vui.
her heart turned to stone after the betrayal.
Tâm hồn cô ấy trở nên lạnh lùng như đá sau sự phản bội.
quarry workers cut stones from the earth.
Công nhân mỏ cắt đá từ lòng đất.
ancient stones form a mysterious circle.
Đá cổ tạo thành một vòng tròn bí ẩn.
wind and rain polished the river stones smooth.
Gió và mưa mài mòn những tảng đá sông mịn màng.
building stones must be durable and strong.
Đá xây dựng phải bền và chắc chắn.
he collected smooth stones from the beach.
Anh ấy thu thập những tảng đá mịn từ bãi biển.
she skipped stones across the pond.
Cô ấy ném những tảng đá nhảy qua hồ.
he threw a stone at the tree.
Anh ấy ném một tảng đá vào cây.
the monument is made of granite stones.
Di tích được làm từ những tảng đá granit.
they placed cornerstone stones for the new building.
Họ đặt những tảng đá móng cho công trình mới.
skip stones along the beach during low tide.
Ném những tảng đá dọc bờ biển khi thủy triều thấp.
boundary stones mark the edge of the property.
Đá cột ranh giới đánh dấu mép của tài sản.
stepping stones across the creek need repair.
Đá bước qua suối cần sửa chữa.
the blizzard left stones covered in ice.
Bão tuyết để lại những tảng đá phủ đầy băng.
precious stones glitter inside the cave.
Đá quý lấp lánh bên trong hang động.
he turned each stone over carefully.
Anh ấy lật mỗi tảng đá cẩn thận.
garden stones line the walking path.
Đá vườn chạy dọc theo lối đi.
a stone statue stands in the town square.
Một bức tượng đá đứng trong quảng trường thành phố.
road crews use crushed stones to fill potholes.
Các đội sửa đường sử dụng đá vỡ để lấp ổ gà.
children roll stones down the hill for fun.
Các em nhỏ lăn đá xuống dốc cho vui.
her heart turned to stone after the betrayal.
Tâm hồn cô ấy trở nên lạnh lùng như đá sau sự phản bội.
quarry workers cut stones from the earth.
Công nhân mỏ cắt đá từ lòng đất.
ancient stones form a mysterious circle.
Đá cổ tạo thành một vòng tròn bí ẩn.
wind and rain polished the river stones smooth.
Gió và mưa mài mòn những tảng đá sông mịn màng.
building stones must be durable and strong.
Đá xây dựng phải bền và chắc chắn.
he collected smooth stones from the beach.
Anh ấy thu thập những tảng đá mịn từ bãi biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay