thorniest

[Mỹ]/ˈθɔːni/
[Anh]/ˈθɔːrni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy rẫy khó khăn; gây rắc rối hoặc kích thích

Cụm từ & Cách kết hợp

thorny issue

vấn đề gai góc

thorny situation

tình huống khó xử

thorny path

con đường đầy chông gai

thorny bushes

bụi gai

Câu ví dụ

a thorny situation; thorny issues.

một tình huống khó xử; những vấn đề gai góc.

a thorny problem for our team to solve.

một vấn đề khó khăn mà đội của chúng tôi cần giải quyết.

The young captain is pondering over a thorny problem.

Thuyền trưởng trẻ đang suy nghĩ về một vấn đề khó khăn.

This thorny problem on the environmental protection floored the new mayor.

Vấn đề khó khăn này về bảo vệ môi trường đã khiến thị trưởng mới bối rối.

The boys argued over the thorny points in the lesson.

Các cậu bé tranh luận về những điểm gai góc trong bài học.

The dog hurt one of its pad when it stepped upon a thorny path.

Con chó bị thương ở một trong những bàn chân của nó khi nó bước lên một con đường đầy cây xương rồng.

How to solve canalage of area of exclosure of week of coastal city harbor heavy traffic and jam the phenomenon already became one of thorny difficult problem.

Làm thế nào để giải quyết tình trạng tắc nghẽn và ùn tắc giao thông ở khu vực cảng biển của thành phố ven biển trong tuần đã trở thành một trong những vấn đề khó khăn và gai góc.

A thorny evergreen shrub or small tree(Citrus medica)native to India and widely cultivated for its large,lemonlike fruits that have a thick,warty rind.

Một cây bụi thường xanh có gai hoặc cây nhỏ (Citrus medica) có nguồn gốc từ Ấn Độ và được trồng rộng rãi vì những quả chanh lớn, có vỏ dày, sần sùi.

13(12) Plants usually thorny; twigs thornlike, bearing leaves and flowers, or twigs with needlelike thorns; leaf blade small, usually shorter than 7 cm.

13(12) Cây thường có nhiều gai; cành nhỏ có hình gai, có lá và hoa, hoặc cành có gai nhọn; lá nhỏ, thường ngắn hơn 7 cm.

The two classical crystals represented here are ammonium biurate (dark, thorny-apple type crystal), and triple phosphate (clear, coffin-like crystal).

Hai tinh thể cổ điển được thể hiện ở đây là ammonium biurate (tinh thể màu tối, hình quả táo gai), và triple phosphate (tinh thể trong suốt, hình quan tài).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay