three-fourthss

[Mỹ]/ˌθriːˈfɔːθs/
[Anh]/ˌθriːˈfɔːrθs/

Dịch

quant. ba phần của một tổng thể chia thành bốn phần bằng nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

three-fourths done

ba phần tư đã xong

three-fourths of

ba phần tư của

three-fourths full

ba phần tư đầy

three-fourths gone

ba phần tư đã hết

three-fourths mile

ba phần tư dặm

three-fourths cup

ba phần tư cốc

three-fourths share

ba phần tư chia sẻ

three-fourths time

ba phần tư thời gian

three-fourths way

ba phần tư đường đi

three-fourths chance

ba phần tư cơ hội

Câu ví dụ

three-fourths of the class enjoyed the movie.

Ba phần tư của lớp đã thích bộ phim.

the container was three-fourths full of water.

Thùng chứa ba phần tư đầy nước.

three-fourths of our budget is allocated to marketing.

Ba phần tư ngân sách của chúng tôi được phân bổ cho marketing.

the pie was three-fourths eaten by lunchtime.

Ba phần tư chiếc bánh đã bị ăn hết vào giờ nghỉ trưa.

three-fourths of the population lives in urban areas.

Ba phần tư dân số sống ở khu vực thành thị.

the project is three-fourths complete and on schedule.

Dự án đã hoàn thành ba phần tư và đúng tiến độ.

three-fourths of the team agreed with the proposal.

Ba phần tư đội ngũ đã đồng ý với đề xuất.

the glass was three-fourths melted in the furnace.

Kính đã bị tan chảy ba phần tư trong lò luyện kim.

three-fourths of the land is covered in forest.

Ba phần tư diện tích đất được bao phủ bởi rừng.

the recipe calls for three-fourths of a cup of sugar.

Công thức yêu cầu ba phần tư tách đường.

three-fourths of the participants finished the race.

Ba phần tư người tham gia đã hoàn thành cuộc đua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay