thulium

[Mỹ]/ˈθjuːliəm/
[Anh]/ˈθuːliəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nguyên tố hóa học có ký hiệu Tm; nguyên tố kim loại được sử dụng trong nhiều ứng dụng
Word Forms
số nhiềuthuliums

Cụm từ & Cách kết hợp

thulium oxide

thulium oxit

thulium laser

laser thulium

thulium metal

kim loại thulium

thulium doped

thulium được khuyếch tán

thulium compound

hợp chất thulium

thulium ion

ion thulium

thulium target

mục tiêu thulium

thulium source

nguồn thulium

thulium spectrum

quang phổ thulium

thulium application

ứng dụng thulium

Câu ví dụ

thulium is used in various medical applications.

thuli dùng trong nhiều ứng dụng y tế.

scientists are researching the properties of thulium.

các nhà khoa học đang nghiên cứu các tính chất của thuli.

thulium has a unique atomic structure.

thuli có cấu trúc nguyên tử độc đáo.

thulium lasers are effective in surgery.

laser thuli có hiệu quả trong phẫu thuật.

thulium is one of the rare earth elements.

thuli là một trong những nguyên tố đất hiếm.

many industries utilize thulium for its properties.

nhiều ngành công nghiệp sử dụng thuli vì các tính chất của nó.

thulium compounds are used in electronics.

các hợp chất thuli được sử dụng trong điện tử.

researchers are exploring new uses for thulium.

các nhà nghiên cứu đang khám phá những công dụng mới của thuli.

thulium is known for its high melting point.

thuli nổi tiếng với điểm nóng chảy cao.

thulium can be found in certain minerals.

thuli có thể được tìm thấy trong một số khoáng chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay