thurian

[Mỹ]/ˈθʊəriən/
[Anh]/ˈθʊriən/

Dịch

n. một loại trái cây nhiệt đới có mùi mạnh và vỏ nhọn; dưa hấu; (thô lỗ/gọi là) thầy tôi
Các dạng của từ
số nhiềuthurians

Cụm từ & Cách kết hợp

thurian age

thời đại Thurian

thurian period

thời kỳ Thurian

thurian formation

đơn vị địa tầng Thurian

thurian deposits

chất lắng đọng Thurian

thurian strata

địa tầng Thurian

thurian rocks

đá Thurian

thurian landscape

phong cảnh Thurian

thurian region

vùng Thurian

ancient thurian

người Thurian cổ đại

thurian civilization

văn minh Thurian

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay