tientos

[Mỹ]/ˈtiː.entəs/
[Anh]/tiˈɛntəs/

Dịch

n. giai điệu; lớp học cơ bản

Cụm từ & Cách kết hợp

first tientos

Vietnamese_translation

make tientos

Vietnamese_translation

towards tientos

Vietnamese_translation

tentative tientos

Vietnamese_translation

initial tientos

Vietnamese_translation

careful tientos

Vietnamese_translation

tientos phase

Vietnamese_translation

tientos only

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

los tientos de flamenco requieren años de práctica.

Điệu Flamenco cần nhiều năm luyện tập.

el bailaoro dio sus primeros tientos en el escenario.

Người Bailaoro đã trình diễn những bước nhảy đầu tiên trên sân khấu.

los tientos delicados del pianista movieron a la audiencia.

Điệu nhảy tinh tế của nhạc sĩ đã làm rung động khán giả.

ella perdió los tientos cuando la música terminó de repente.

Cô ấy mất thăng bằng khi âm nhạc đột ngột kết thúc.

los tientos del payaso eran graciosos y precisos.

Điệu nhảy của chú hề rất duyên dáng và chính xác.

el artista trabajó con tientos extremos en su nueva obra.

Nghệ sĩ đã sử dụng những bước nhảy cực đoan trong tác phẩm mới của mình.

el padre tomó al niño con tientos al cruzar la calle.

Bố đã ôm con khi qua đường.

los tientos de la araña en su tela eran casi invisibles.

Đường bò của con nhện trên mạng nhện gần như không nhìn thấy được.

con tientos expertos, el cirujano completó la operación.

Với những bước đi chuyên nghiệp, bác sĩ đã hoàn thành ca phẫu thuật.

el ciego caminaba dando tientos con su bastón.

Người mù đi bằng gậy.

los tientos del gato en el suelo eran silenciosos.

Đường đi của con mèo trên sàn rất im lặng.

ella sintió los primeros tientos del frío invierno.

Cô cảm nhận được những bước đầu của mùa đông lạnh giá.

los tientos de la medicina tradicional son muy antiguos.

Đường bò của y học truyền thống rất cổ xưa.

el chef trabajó con tientos hasta lograr la perfección.

Đầu bếp đã luyện tập đến khi đạt được sự hoàn hảo.

los tientos de la bailaora contaban una historia apasionada.

Điệu nhảy của Bailaora kể một câu chuyện đầy cảm xúc.

con tientos lentos, el masajista relajó los músculos.

Với những bước đi chậm rãi, người xoa bóp đã làm thư giãn cơ bắp.

los tientos del pintor mostraban una gran habilidad.

Đường bò của họa sĩ thể hiện một kỹ năng lớn.

los primeros tientos del amanecer aparecieron en el horizonte.

Đường bò đầu tiên của bình minh xuất hiện trên chân trời.

el ciego identificaba los objetos por sus tientos.

Người mù xác định các vật thể bằng đường bò của mình.

los tientos del violinista eran como seda.

Đường bò của nhạc sĩ violin giống như lụa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay