tierce

[Mỹ]/tɪəs/
[Anh]/tɪrs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thùng vừa; vị trí thứ ba; thứ ba trong âm nhạc; (đơn vị đo lường chất lỏng 42-gallon) thùng vừa; vị trí thứ ba; thứ ba trong âm nhạc
Word Forms
số nhiềutierces

Cụm từ & Cách kết hợp

first tierce

mức thứ nhất

second tierce

mức thứ hai

third tierce

mức thứ ba

tierce support

hỗ trợ tierce

tierce service

dịch vụ tierce

tierce provider

nhà cung cấp tierce

tierce level

mức tierce

tierce system

hệ thống tierce

tierce category

danh mục tierce

tierce approach

cách tiếp cận tierce

Câu ví dụ

she played a tierce on the piano beautifully.

Cô ấy chơi một quãng ba trên đàn piano một cách tuyệt vời.

the painter used a tierce color scheme for the landscape.

Người họa sĩ đã sử dụng một bảng màu quãng ba cho phong cảnh.

in music theory, a tierce is an important interval.

Trong lý thuyết âm nhạc, một quãng ba là một khoảng quan trọng.

the chef added a tierce of spices to enhance the flavor.

Đầu bếp đã thêm một lượng gia vị nhất định để tăng thêm hương vị.

during the performance, the singer hit a perfect tierce.

Trong suốt buổi biểu diễn, ca sĩ đã hát trúng một quãng ba hoàn hảo.

he explained the concept of tierce to the students.

Anh ấy giải thích khái niệm về quãng ba cho học sinh.

the tierce relationship between the notes creates harmony.

Mối quan hệ quãng ba giữa các nốt nhạc tạo ra sự hòa hợp.

she has a knack for playing tierce intervals effortlessly.

Cô ấy có năng khiếu chơi các quãng ba một cách dễ dàng.

the composition features a prominent tierce in its melody.

Tác phẩm âm nhạc có một quãng ba nổi bật trong giai điệu của nó.

understanding tierce is essential for music composition.

Hiểu về quãng ba là điều cần thiết cho sáng tác âm nhạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay