timelinesses

[Mỹ]/ˈtaɪmliːnəsɪz/
[Anh]/ˈtaɪmliːnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc kịp thời

Cụm từ & Cách kết hợp

timelinesses matter

tính kịp thời rất quan trọng

evaluate timelinesses

đánh giá tính kịp thời

improve timelinesses

cải thiện tính kịp thời

assess timelinesses

đánh giá tính kịp thời

timelinesses impact

tác động của tính kịp thời

ensure timelinesses

đảm bảo tính kịp thời

track timelinesses

theo dõi tính kịp thời

timelinesses evaluation

đánh giá tính kịp thời

timelinesses report

báo cáo về tính kịp thời

timelinesses standards

tiêu chuẩn về tính kịp thời

Câu ví dụ

timelinesses in project management are crucial for success.

Tính kịp thời trong quản lý dự án rất quan trọng để đạt được thành công.

we must evaluate the timelinesses of our responses to customer inquiries.

Chúng tôi phải đánh giá tính kịp thời của các phản hồi của chúng tôi đối với các yêu cầu của khách hàng.

different industries have varying timelinesses for delivering services.

Các ngành công nghiệp khác nhau có các mức độ kịp thời khác nhau cho việc cung cấp dịch vụ.

the timelinesses of reports can affect decision-making processes.

Tính kịp thời của các báo cáo có thể ảnh hưởng đến các quy trình ra quyết định.

in healthcare, the timelinesses of treatments can save lives.

Trong chăm sóc sức khỏe, tính kịp thời của các phương pháp điều trị có thể cứu sống.

we should prioritize timelinesses over perfection in urgent situations.

Chúng tôi nên ưu tiên tính kịp thời hơn là sự hoàn hảo trong các tình huống khẩn cấp.

effective communication can improve the timelinesses of our projects.

Giao tiếp hiệu quả có thể cải thiện tính kịp thời của các dự án của chúng tôi.

timelinesses in data reporting are essential for accurate analysis.

Tính kịp thời trong báo cáo dữ liệu là điều cần thiết cho việc phân tích chính xác.

understanding the timelinesses of market trends is important for investors.

Hiểu được tính kịp thời của các xu hướng thị trường là quan trọng đối với các nhà đầu tư.

we need to assess the timelinesses of our supply chain operations.

Chúng tôi cần đánh giá tính kịp thời của các hoạt động chuỗi cung ứng của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay