| số nhiều | timesheets |
submit timesheet
Đăng ký bảng chấm công
timesheet review
Xem xét bảng chấm công
check timesheet
Kiểm tra bảng chấm công
timesheet errors
Lỗi bảng chấm công
new timesheet
Bảng chấm công mới
timesheet system
Hệ thống bảng chấm công
timesheet approval
Duyệt bảng chấm công
filling timesheet
Điền bảng chấm công
timesheet deadline
Hạn chót bảng chấm công
approved timesheet
Bảng chấm công đã được duyệt
please submit your timesheet by friday at 5 pm.
Vui lòng nộp bảng chấm công của bạn vào thứ Sáu lúc 5 giờ chiều.
i need to review the timesheet for last week.
Tôi cần xem lại bảng chấm công của tuần trước.
the timesheet accurately reflects the hours i worked.
Bảng chấm công chính xác phản ánh số giờ tôi đã làm việc.
can you double-check my timesheet for any errors?
Bạn có thể kiểm tra lại bảng chấm công của tôi xem có lỗi gì không?
the project manager requested a detailed timesheet.
Trưởng nhóm dự án yêu cầu một bảng chấm công chi tiết.
filling out the timesheet takes longer than i thought.
Việc điền vào bảng chấm công mất nhiều thời gian hơn tôi nghĩ.
we use a digital timesheet system now.
Chúng ta hiện đang sử dụng hệ thống bảng chấm công số.
remember to include all your billable hours on the timesheet.
Hãy nhớ bao gồm tất cả các giờ có thể tính phí của bạn trên bảng chấm công.
the hr department will process your timesheet.
Bộ phận nhân sự sẽ xử lý bảng chấm công của bạn.
i forgot to submit my timesheet this week.
Tôi đã quên nộp bảng chấm công của mình tuần này.
the timesheet is a crucial document for payroll.
Bảng chấm công là một tài liệu rất quan trọng cho việc tính lương.
submit timesheet
Đăng ký bảng chấm công
timesheet review
Xem xét bảng chấm công
check timesheet
Kiểm tra bảng chấm công
timesheet errors
Lỗi bảng chấm công
new timesheet
Bảng chấm công mới
timesheet system
Hệ thống bảng chấm công
timesheet approval
Duyệt bảng chấm công
filling timesheet
Điền bảng chấm công
timesheet deadline
Hạn chót bảng chấm công
approved timesheet
Bảng chấm công đã được duyệt
please submit your timesheet by friday at 5 pm.
Vui lòng nộp bảng chấm công của bạn vào thứ Sáu lúc 5 giờ chiều.
i need to review the timesheet for last week.
Tôi cần xem lại bảng chấm công của tuần trước.
the timesheet accurately reflects the hours i worked.
Bảng chấm công chính xác phản ánh số giờ tôi đã làm việc.
can you double-check my timesheet for any errors?
Bạn có thể kiểm tra lại bảng chấm công của tôi xem có lỗi gì không?
the project manager requested a detailed timesheet.
Trưởng nhóm dự án yêu cầu một bảng chấm công chi tiết.
filling out the timesheet takes longer than i thought.
Việc điền vào bảng chấm công mất nhiều thời gian hơn tôi nghĩ.
we use a digital timesheet system now.
Chúng ta hiện đang sử dụng hệ thống bảng chấm công số.
remember to include all your billable hours on the timesheet.
Hãy nhớ bao gồm tất cả các giờ có thể tính phí của bạn trên bảng chấm công.
the hr department will process your timesheet.
Bộ phận nhân sự sẽ xử lý bảng chấm công của bạn.
i forgot to submit my timesheet this week.
Tôi đã quên nộp bảng chấm công của mình tuần này.
the timesheet is a crucial document for payroll.
Bảng chấm công là một tài liệu rất quan trọng cho việc tính lương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay