timestamp

[Mỹ]/[ˈtɪm.stɒmp]/
[Anh]/[ˈtɪm.stæmp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một dấu thời gian là bản ghi về thời điểm một sự kiện xảy ra; một dấu thời gian là một định danh duy nhất bao gồm cả ngày và giờ.
v. Ghi lại thời gian và ngày của một sự kiện.
adj. Liên quan đến hoặc chứa đựng dấu thời gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

timestamp format

định dạng thời điểm

add timestamp

thêm thời điểm

timestamp value

giá trị thời điểm

get timestamp

lấy thời điểm

timestamp error

lỗi thời điểm

timestamp generated

thời điểm được tạo

timestamp field

trường thời điểm

timestamp data

dữ liệu thời điểm

timestamp created

thời điểm được tạo

check timestamp

kiểm tra thời điểm

Câu ví dụ

the timestamp indicated the file was last modified yesterday.

Thời điểm ghi chú cho thấy tệp đã được sửa đổi lần cuối ngày hôm qua.

we need to record a timestamp for each transaction.

Chúng ta cần ghi lại thời điểm ghi chú cho mỗi giao dịch.

the system automatically adds a timestamp to each log entry.

Hệ thống tự động thêm thời điểm ghi chú vào mỗi mục nhật ký.

verify the timestamp to ensure the data hasn't been tampered with.

Xác minh thời điểm ghi chú để đảm bảo dữ liệu không bị sửa đổi.

the timestamp on the video confirmed the event occurred at 3:15 pm.

Thời điểm ghi chú trên video xác nhận sự kiện xảy ra lúc 3:15 chiều.

the database stores each record with a precise timestamp.

Cơ sở dữ liệu lưu trữ mỗi bản ghi với thời điểm ghi chú chính xác.

compare the timestamps to determine the order of events.

So sánh các thời điểm ghi chú để xác định thứ tự các sự kiện.

the timestamp format is yyyy-mm-dd hh:mm:ss.

Định dạng thời điểm ghi chú là yyyy-mm-dd hh:mm:ss.

the security audit required a timestamp for all access attempts.

Kiểm toán an ninh yêu cầu thời điểm ghi chú cho tất cả các lần truy cập.

the software generates a unique timestamp for each message.

Phần mềm tạo ra thời điểm ghi chú duy nhất cho mỗi tin nhắn.

we used a timestamp to track the progress of the project.

Chúng ta đã sử dụng thời điểm ghi chú để theo dõi tiến độ của dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay