| số nhiều | tinderboxes |
tinderbox situation
tình huống như bom nổ
tinderbox environment
môi trường như bom nổ
tinderbox effect
hiệu ứng như bom nổ
tinderbox politics
chính trị như bom nổ
tinderbox region
khu vực như bom nổ
tinderbox crisis
khủng hoảng như bom nổ
tinderbox issue
vấn đề như bom nổ
tinderbox conflict
xung đột như bom nổ
tinderbox area
khu vực như bom nổ
tinderbox threat
mối đe dọa như bom nổ
the political situation is a tinderbox ready to explode.
tình hình chính trị là một bình đạn lửa sẵn sàng bùng nổ.
her temper is a tinderbox that can ignite at any moment.
tính nóng nảy của cô ấy là một bình đạn lửa có thể bùng phát bất cứ lúc nào.
the neighborhood felt like a tinderbox after the recent riots.
khu phố cảm thấy như một bình đạn lửa sau những cuộc bạo loạn gần đây.
the team was a tinderbox of emotions during the final match.
đội bóng là một bình đạn lửa của cảm xúc trong trận đấu cuối cùng.
his reckless behavior turned the situation into a tinderbox.
hành vi bất chấp của anh ấy đã biến tình hình thành một bình đạn lửa.
the tinderbox of conflict was waiting for a spark.
bình đạn lửa của xung đột đang chờ một tia lửa.
once the argument started, it became a tinderbox.
khi cuộc tranh luận bắt đầu, nó đã trở thành một bình đạn lửa.
the factory was a tinderbox due to the flammable materials.
nhà máy là một bình đạn lửa do các vật liệu dễ cháy.
they knew the negotiations were a tinderbox.
họ biết các cuộc đàm phán là một bình đạn lửa.
the community was a tinderbox of tensions and grievances.
cộng đồng là một bình đạn lửa của những căng thẳng và phàn nàn.
tinderbox situation
tình huống như bom nổ
tinderbox environment
môi trường như bom nổ
tinderbox effect
hiệu ứng như bom nổ
tinderbox politics
chính trị như bom nổ
tinderbox region
khu vực như bom nổ
tinderbox crisis
khủng hoảng như bom nổ
tinderbox issue
vấn đề như bom nổ
tinderbox conflict
xung đột như bom nổ
tinderbox area
khu vực như bom nổ
tinderbox threat
mối đe dọa như bom nổ
the political situation is a tinderbox ready to explode.
tình hình chính trị là một bình đạn lửa sẵn sàng bùng nổ.
her temper is a tinderbox that can ignite at any moment.
tính nóng nảy của cô ấy là một bình đạn lửa có thể bùng phát bất cứ lúc nào.
the neighborhood felt like a tinderbox after the recent riots.
khu phố cảm thấy như một bình đạn lửa sau những cuộc bạo loạn gần đây.
the team was a tinderbox of emotions during the final match.
đội bóng là một bình đạn lửa của cảm xúc trong trận đấu cuối cùng.
his reckless behavior turned the situation into a tinderbox.
hành vi bất chấp của anh ấy đã biến tình hình thành một bình đạn lửa.
the tinderbox of conflict was waiting for a spark.
bình đạn lửa của xung đột đang chờ một tia lửa.
once the argument started, it became a tinderbox.
khi cuộc tranh luận bắt đầu, nó đã trở thành một bình đạn lửa.
the factory was a tinderbox due to the flammable materials.
nhà máy là một bình đạn lửa do các vật liệu dễ cháy.
they knew the negotiations were a tinderbox.
họ biết các cuộc đàm phán là một bình đạn lửa.
the community was a tinderbox of tensions and grievances.
cộng đồng là một bình đạn lửa của những căng thẳng và phàn nàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay