toga

[Mỹ]/'təʊgə/
[Anh]/'toɡə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại trang phục rộng được mặc bởi người La Mã cổ đại; một vị trí được giữ bởi một thượng nghị sĩ.

Câu ví dụ

Both sexes wore a tunic corresponding to the Greek chiton, underneath the toga or palla.

Cả nam và nữ đều mặc một chiếc áo choàng tương ứng với chiếc chiton của người Hy Lạp, bên dưới áo choàng hoặc palla.

He wore a toga to the costume party.

Anh ấy đã mặc áo choàng để đến buổi tiệc hóa trang.

The ancient Romans wore togas as a symbol of their status.

Người La Mã cổ đại mặc áo choàng như một biểu tượng của địa vị của họ.

She draped a toga over her shoulder for the Greek-themed event.

Cô ấy khoác một chiếc áo choàng lên vai cho sự kiện theo chủ đề Hy Lạp.

The toga party was a big hit among college students.

Buổi tiệc áo choàng rất thành công trong số sinh viên đại học.

He struggled to wrap the toga around his body in the traditional style.

Anh ấy cố gắng khoác chiếc áo choàng quanh người theo phong cách truyền thống.

The toga was made of luxurious silk fabric.

Chiếc áo choàng được làm từ vải lụa sang trọng.

She accessorized her toga with golden jewelry and a laurel wreath.

Cô ấy phối hợp áo choàng của mình với đồ trang sức vàng và vòng nguyệt quế.

The toga was a symbol of authority and power in ancient Rome.

Chiếc áo choàng là biểu tượng của quyền lực và uy quyền ở La Mã cổ đại.

The toga-clad senator addressed the crowd in the forum.

Năm senat mặc áo choàng đã nói chuyện với đám đông trong diễn đàn.

She felt regal and elegant in her flowing toga.

Cô ấy cảm thấy quý phái và thanh lịch trong chiếc áo choàng của mình.

Ví dụ thực tế

He often showed himself wearing the Roman toga, and drew it over his head to show his piety.

Anh ta thường xuyên cho thấy mình mặc áo choàng La Mã và kéo nó qua đầu để thể hiện sự sùng đạo của mình.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

The one that comes with a toga and Orpheus's head.

Chiếc mà đi kèm với một chiếc áo choàng và đầu của Orpheus.

Nguồn: Psychology Crash Course

There is a massive loom, on which Dad's latest wife is working on a new toga.

Có một khung dệt khổng lồ, trên đó người vợ mới nhất của bố đang làm một chiếc áo choàng mới.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Note that the President is draped in a Roman toga.

Xin lưu ý rằng Tổng thống đang khoác lên mình một chiếc áo choàng La Mã.

Nguồn: Collection of 93 Old TOEFL Listening Passages

Can you bring toga man and put him in curtain 3?

Bạn có thể mang người đàn ông mặc áo choàng và đặt anh ta vào bức màn số 3 không?

Nguồn: Night shift doctor

His toga turned to ashes around him and the vast flabby acres of his enormous stomach went on wobbling for the next ten minutes.

Chiếc áo choàng của anh ta biến thành tro bụi xung quanh anh ta và những dặm vuông mỡ màng của bụng anh ta vẫn tiếp tục lắc lư trong mười phút tiếp theo.

Nguồn: How to Speak Dragonese

Instead of the traditional tunic and toga of the glory days of the Senate, most of the new general-emperors adopted that most practical and most barbaric of garments: pants.

Thay vì bộ áo chùng và áo choàng truyền thống của những ngày vinh quang của Thượng viện, hầu hết các hoàng đế-tướng mới đã áp dụng loại trang phục thiết thực và man rợ nhất: quần.

Nguồn: World History Crash Course

The top of the elf's head barely reached the seat of Hepzibah's chair, and her papery skin hung off her frame just like the crisp linen sheet she wore draped like a toga.

Đầu của người lùn chỉ hơi với tới chỗ ngồi trên ghế của Hepzibah, và làn da mỏng manh của cô ấy buông lỏng trên khuôn khổ của cô ấy giống như tấm vải lanh giòn mà cô ấy mặc như một chiếc áo choàng.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

The creature, whose legs were so short they stuck out in front of it on the chair, was wearing a tea towel draped like a toga, and it had its face hidden in its hands.

Sinh vật, chân của nó quá ngắn đến mức nó nhô ra phía trước trên ghế, đang mặc một chiếc khăn trải bàn được drap như một chiếc áo choàng, và nó giấu mặt trong tay.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay