tokes

[Mỹ]/təʊk/
[Anh]/toʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.[tiếng lóng Brit.] thức ăn; [tiếng lóng Amer.] một làn khói; mẹo casino
vi. hút thuốc; cho một mẹo
vt. hít một hơi; cho một mẹo

Cụm từ & Cách kết hợp

take a toke

hít một hơi

toke a joint

hít một điếu

biggest toke

hít lớn nhất

pass the toke

chuyền điếu

toke it up

hít lên

toke session

buổi hít

toke break

nghỉ hít

one more toke

hít thêm một hơi

toke and chill

hít và thư giãn

quick toke

hít nhanh

Câu ví dụ

he took a long toke from the joint.

anh ấy đã hít một hơi lâu từ điếu thuốc.

she passed the toke to her friend.

cô ấy chuyền điếu thuốc cho bạn của mình.

after taking a toke, he felt more relaxed.

sau khi hít một hơi, anh ấy cảm thấy thư thái hơn.

they shared a quick toke during the break.

họ chia sẻ một hơi nhanh trong giờ nghỉ.

he took a toke and stared at the stars.

anh ấy hít một hơi và nhìn lên bầu trời đầy sao.

she enjoys a toke while listening to music.

cô ấy thích hít một hơi trong khi nghe nhạc.

taking a toke can sometimes enhance creativity.

thỉnh thoảng việc hít một hơi có thể tăng cường sự sáng tạo.

he always takes a toke before starting his work.

anh ấy luôn hít một hơi trước khi bắt đầu công việc.

she felt a rush after taking a toke.

cô ấy cảm thấy hưng phấn sau khi hít một hơi.

they laughed and took a toke together.

họ cười và hít một hơi cùng nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay