take a toke
hít một hơi
toke a joint
hít một điếu
biggest toke
hít lớn nhất
pass the toke
chuyền điếu
toke it up
hít lên
toke session
buổi hít
toke break
nghỉ hít
one more toke
hít thêm một hơi
toke and chill
hít và thư giãn
quick toke
hít nhanh
he took a long toke from the joint.
anh ấy đã hít một hơi lâu từ điếu thuốc.
she passed the toke to her friend.
cô ấy chuyền điếu thuốc cho bạn của mình.
after taking a toke, he felt more relaxed.
sau khi hít một hơi, anh ấy cảm thấy thư thái hơn.
they shared a quick toke during the break.
họ chia sẻ một hơi nhanh trong giờ nghỉ.
he took a toke and stared at the stars.
anh ấy hít một hơi và nhìn lên bầu trời đầy sao.
she enjoys a toke while listening to music.
cô ấy thích hít một hơi trong khi nghe nhạc.
taking a toke can sometimes enhance creativity.
thỉnh thoảng việc hít một hơi có thể tăng cường sự sáng tạo.
he always takes a toke before starting his work.
anh ấy luôn hít một hơi trước khi bắt đầu công việc.
she felt a rush after taking a toke.
cô ấy cảm thấy hưng phấn sau khi hít một hơi.
they laughed and took a toke together.
họ cười và hít một hơi cùng nhau.
take a toke
hít một hơi
toke a joint
hít một điếu
biggest toke
hít lớn nhất
pass the toke
chuyền điếu
toke it up
hít lên
toke session
buổi hít
toke break
nghỉ hít
one more toke
hít thêm một hơi
toke and chill
hít và thư giãn
quick toke
hít nhanh
he took a long toke from the joint.
anh ấy đã hít một hơi lâu từ điếu thuốc.
she passed the toke to her friend.
cô ấy chuyền điếu thuốc cho bạn của mình.
after taking a toke, he felt more relaxed.
sau khi hít một hơi, anh ấy cảm thấy thư thái hơn.
they shared a quick toke during the break.
họ chia sẻ một hơi nhanh trong giờ nghỉ.
he took a toke and stared at the stars.
anh ấy hít một hơi và nhìn lên bầu trời đầy sao.
she enjoys a toke while listening to music.
cô ấy thích hít một hơi trong khi nghe nhạc.
taking a toke can sometimes enhance creativity.
thỉnh thoảng việc hít một hơi có thể tăng cường sự sáng tạo.
he always takes a toke before starting his work.
anh ấy luôn hít một hơi trước khi bắt đầu công việc.
she felt a rush after taking a toke.
cô ấy cảm thấy hưng phấn sau khi hít một hơi.
they laughed and took a toke together.
họ cười và hít một hơi cùng nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay