tonner

[Mỹ]/ˈtʌnər/
[Anh]/ˈtʌnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con tàu có khả năng chứa một số tấn nhất định; một phương tiện vận chuyển một trọng lượng nhất định của một số tấn

Cụm từ & Cách kết hợp

tonner truck

xe tải tonner

tonner weight

trọng lượng tonner

tonner capacity

dung lượng tonner

tonner load

tải tonner

tonner scale

thang đo tonner

tonner measurement

đo lường tonner

tonner supply

cung cấp tonner

tonner pricing

giá tonner

tonner distribution

phân phối tonner

tonner shipment

vận chuyển tonner

Câu ví dụ

the printer can handle up to a tonner of paper at once.

máy in có thể xử lý tối đa một tấn giấy cùng một lúc.

we need to order a new tonner for the copier.

chúng tôi cần đặt mua một hộp mực mới cho máy photocopy.

he bought a high-capacity tonner for his laser printer.

anh ấy đã mua một hộp mực có dung lượng cao cho máy in laser của mình.

make sure to replace the tonner before it runs out.

hãy chắc chắn thay hộp mực trước khi hết.

the office uses a tonner that lasts for months.

văn phòng sử dụng hộp mực có thể dùng được trong nhiều tháng.

after replacing the tonner, the print quality improved significantly.

sau khi thay hộp mực, chất lượng in đã được cải thiện đáng kể.

he was surprised by how much a tonner could cost.

anh ấy ngạc nhiên về giá của một hộp mực.

it's important to choose the right tonner for your printer model.

rất quan trọng là phải chọn hộp mực phù hợp với kiểu máy in của bạn.

the tonner needs to be compatible with the printer.

hộp mực cần phải tương thích với máy in.

he always keeps a spare tonner in the office.

anh ấy luôn giữ một hộp mực dự phòng trong văn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay