topazes

[Mỹ]/ˈtɒp.əz/
[Anh]/ˈtɑː.pəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của topaz, một loại đá quý

Cụm từ & Cách kết hợp

blue topazes

topaz xanh lam

yellow topazes

topaz vàng

natural topazes

topaz tự nhiên

cut topazes

topaz cắt

topazes jewelry

trang sức topaz

topazes colors

màu topaz

topazes stones

đá topaz

topazes collection

bộ sưu tập topaz

topazes rings

nhẫn topaz

topazes gems

đá quý topaz

Câu ví dụ

she wore a necklace adorned with topazes.

Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ được trang trí bằng đá topaz.

topazes come in various colors, including blue and pink.

Đá topaz có nhiều màu sắc khác nhau, bao gồm màu xanh lam và hồng.

he gifted her a pair of topaz earrings for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một đôi bông tai đá topaz nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

topazes are often used in fine jewelry.

Đá topaz thường được sử dụng trong đồ trang sức cao cấp.

the topazes sparkled brilliantly under the light.

Những viên đá topaz lấp lánh rực rỡ dưới ánh sáng.

she chose topazes for their calming energy.

Cô ấy chọn đá topaz vì năng lượng trấn an của chúng.

topazes are believed to bring good fortune.

Người ta tin rằng đá topaz mang lại may mắn.

he collected various gemstones, including topazes.

Anh ấy sưu tầm nhiều loại đá quý, bao gồm cả đá topaz.

topazes can be found in many parts of the world.

Đá topaz có thể được tìm thấy ở nhiều nơi trên thế giới.

she admired the beauty of the topazes displayed in the shop.

Cô ấy ngưỡng mộ vẻ đẹp của những viên đá topaz được trưng bày trong cửa hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay