topological

[Mỹ]/tɔpə'lɔdʒikəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. 1. liên quan đến địa lý
2. liên quan đến hình học topo

Cụm từ & Cách kết hợp

topological space

không gian tô pô

topological property

tính chất tô pô

topological structure

cấu trúc tô pô

Câu ví dụ

The topological optimization designing method of claspers binding mechanism was introduced.

Phương pháp thiết kế tối ưu hóa tô pô của cơ chế liên kết chốt đã được giới thiệu.

ABSTRACT: In this paper, we introduce some new classes of nonex-pansive mappings in T_1 topological spaces.

TÓM TẮT: Trong bài báo này, chúng tôi giới thiệu một số lớp mới của các phép ánh xạ không giãn nở trong các không gian tôpô T_1.

Further more,we prove that the cohomotopy groups is isomorphic to K1 -group of the continuous algebra on topological boundary of bounded domains in C.

Hơn nữa, chúng tôi chứng minh rằng các nhóm cohomotopy đẳng cấu với nhóm K1 của đại số liên tục trên biên giới tôpô của các miền bị giới hạn trong C.

In addition to the type and character of physical crosslink network, the entanglement, topological factors, reptation model, lateral .

Ngoài ra, bên cạnh loại và đặc điểm của mạng lưới liên kết vật lý, còn có sự chồng chéo, các yếu tố tôpô học, mô hình bò trườn, bên .

By using the result of the scalarization of the weak efficient solutions set, a result of the connectedness of the weak efficient solution sets is obtained in topological vector space.

Bằng cách sử dụng kết quả của phép chuẩn hóa tập hợp các giải pháp hiệu quả yếu, ta thu được kết quả về tính liên thông của các tập hợp giải pháp hiệu quả yếu trong không gian vector tôpô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay