| số nhiều | totalisations |
totalisation method
phương pháp tổng hợp
totalisation process
quy trình tổng hợp
totalisation system
hệ thống tổng hợp
totalisation analysis
phân tích tổng hợp
totalisation report
báo cáo tổng hợp
totalisation data
dữ liệu tổng hợp
totalisation framework
khung tổng hợp
totalisation model
mô hình tổng hợp
totalisation principle
nguyên tắc tổng hợp
the totalisation of data is crucial for accurate analysis.
việc tổng hợp dữ liệu rất quan trọng để phân tích chính xác.
totalisation helps in understanding complex systems.
việc tổng hợp hóa giúp hiểu các hệ thống phức tạp.
we need to focus on the totalisation of resources.
chúng ta cần tập trung vào việc tổng hợp hóa nguồn lực.
the totalisation process can reveal hidden patterns.
quá trình tổng hợp hóa có thể tiết lộ các mẫu ẩn.
totalisation is essential in the field of statistics.
việc tổng hợp hóa là điều cần thiết trong lĩnh vực thống kê.
they discussed the totalisation of the project outcomes.
họ đã thảo luận về việc tổng hợp hóa kết quả dự án.
the totalisation of feedback is important for improvement.
việc tổng hợp hóa phản hồi rất quan trọng để cải thiện.
understanding totalisation can enhance decision-making.
hiểu rõ về việc tổng hợp hóa có thể nâng cao khả năng ra quyết định.
totalisation allows for a comprehensive overview.
việc tổng hợp hóa cho phép có cái nhìn tổng quan toàn diện.
they emphasized the totalisation of customer data.
họ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tổng hợp hóa dữ liệu khách hàng.
totalisation method
phương pháp tổng hợp
totalisation process
quy trình tổng hợp
totalisation system
hệ thống tổng hợp
totalisation analysis
phân tích tổng hợp
totalisation report
báo cáo tổng hợp
totalisation data
dữ liệu tổng hợp
totalisation framework
khung tổng hợp
totalisation model
mô hình tổng hợp
totalisation principle
nguyên tắc tổng hợp
the totalisation of data is crucial for accurate analysis.
việc tổng hợp dữ liệu rất quan trọng để phân tích chính xác.
totalisation helps in understanding complex systems.
việc tổng hợp hóa giúp hiểu các hệ thống phức tạp.
we need to focus on the totalisation of resources.
chúng ta cần tập trung vào việc tổng hợp hóa nguồn lực.
the totalisation process can reveal hidden patterns.
quá trình tổng hợp hóa có thể tiết lộ các mẫu ẩn.
totalisation is essential in the field of statistics.
việc tổng hợp hóa là điều cần thiết trong lĩnh vực thống kê.
they discussed the totalisation of the project outcomes.
họ đã thảo luận về việc tổng hợp hóa kết quả dự án.
the totalisation of feedback is important for improvement.
việc tổng hợp hóa phản hồi rất quan trọng để cải thiện.
understanding totalisation can enhance decision-making.
hiểu rõ về việc tổng hợp hóa có thể nâng cao khả năng ra quyết định.
totalisation allows for a comprehensive overview.
việc tổng hợp hóa cho phép có cái nhìn tổng quan toàn diện.
they emphasized the totalisation of customer data.
họ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tổng hợp hóa dữ liệu khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay