totalizing

[Mỹ]/[ˈtɒt(ə)laɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈtoʊtəlaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hiệu quả mang lại một tổng số hoặc số lượng hoàn toàn.
v. Cộng lại thành một tổng; đưa về một tổng; tích lũy hoặc tổng hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

totalizing effect

Tác dụng tổng thể

totalizing system

Hệ thống tổng thể

totalizing approach

Phương pháp tổng thể

totalizing view

Quan điểm tổng thể

totalizing influence

Tác động tổng thể

totalizing data

Dữ liệu tổng thể

totalizing process

Quá trình tổng thể

totalizing framework

Khung tổng thể

totalizing scope

Phạm vi tổng thể

totalizing analysis

Phân tích tổng thể

Câu ví dụ

the company's totalizing approach to customer service aims for complete satisfaction.

Phương pháp toàn diện của công ty đối với dịch vụ khách hàng nhằm đạt được sự hài lòng hoàn toàn.

we need a system that can handle the totalizing of data from multiple sources.

Chúng ta cần một hệ thống có thể xử lý việc tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn.

the report provides a totalizing view of the market trends over the past year.

Báo cáo cung cấp cái nhìn tổng quát về xu hướng thị trường trong năm qua.

the project involved a totalizing assessment of the environmental impact.

Dự án bao gồm một đánh giá toàn diện về tác động môi trường.

the software allows for the totalizing of sales figures across different regions.

Phần mềm cho phép tổng hợp các con số doanh thu ở các khu vực khác nhau.

the government's policy is a totalizing effort to improve public health.

Chính sách của chính phủ là nỗ lực toàn diện nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.

the research aimed at a totalizing understanding of the complex phenomenon.

Nghiên cứu nhằm đạt được hiểu biết toàn diện về hiện tượng phức tạp này.

the new platform offers a totalizing solution for managing social media campaigns.

Nền tảng mới cung cấp một giải pháp toàn diện để quản lý các chiến dịch mạng xã hội.

the process requires a totalizing review of all relevant documentation.

Quy trình yêu cầu một đánh giá toàn diện tất cả các tài liệu liên quan.

the team adopted a totalizing strategy to address the challenges effectively.

Đội ngũ đã áp dụng chiến lược toàn diện để giải quyết các thách thức một cách hiệu quả.

the survey sought a totalizing picture of employee morale within the organization.

Khảo sát nhằm tìm ra bức tranh toàn diện về tinh thần của nhân viên trong tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay