| số nhiều | tourneys |
| ngôi thứ ba số ít | tourneys |
| thì quá khứ | tourneyed |
| quá khứ phân từ | tourneyed |
| hiện tại phân từ | tourneying |
game tourney
giải đấu game
local tourney
giải đấu địa phương
annual tourney
giải đấu hàng năm
team tourney
giải đấu đội tuyển
youth tourney
giải đấu dành cho giới trẻ
final tourney
vòng chung kết
regional tourney
giải đấu khu vực
championship tourney
giải vô địch
online tourney
giải đấu trực tuyến
friendly tourney
giải đấu giao hữu
we are excited to participate in the annual tourney.
Chúng tôi rất vui được tham gia giải đấu hàng năm.
the tourney will be held next weekend.
Giải đấu sẽ được tổ chức vào cuối tuần tới.
she won the tourney last year.
Cô ấy đã thắng giải đấu năm ngoái.
many teams are preparing for the upcoming tourney.
Nhiều đội đang chuẩn bị cho giải đấu sắp tới.
he trained hard to secure a spot in the tourney.
Anh ấy đã tập luyện chăm chỉ để giành được một vị trí trong giải đấu.
the tourney features teams from all over the country.
Giải đấu có các đội từ khắp cả nước.
we need to register for the tourney by friday.
Chúng tôi cần đăng ký tham gia giải đấu trước thứ sáu.
the tourney rules are posted online for everyone to see.
Các quy tắc của giải đấu được đăng tải trực tuyến để mọi người cùng xem.
winning the tourney would be a great achievement.
Thắng giải đấu sẽ là một thành tích tuyệt vời.
they are broadcasting the tourney live on television.
Họ đang phát trực tiếp giải đấu trên truyền hình.
game tourney
giải đấu game
local tourney
giải đấu địa phương
annual tourney
giải đấu hàng năm
team tourney
giải đấu đội tuyển
youth tourney
giải đấu dành cho giới trẻ
final tourney
vòng chung kết
regional tourney
giải đấu khu vực
championship tourney
giải vô địch
online tourney
giải đấu trực tuyến
friendly tourney
giải đấu giao hữu
we are excited to participate in the annual tourney.
Chúng tôi rất vui được tham gia giải đấu hàng năm.
the tourney will be held next weekend.
Giải đấu sẽ được tổ chức vào cuối tuần tới.
she won the tourney last year.
Cô ấy đã thắng giải đấu năm ngoái.
many teams are preparing for the upcoming tourney.
Nhiều đội đang chuẩn bị cho giải đấu sắp tới.
he trained hard to secure a spot in the tourney.
Anh ấy đã tập luyện chăm chỉ để giành được một vị trí trong giải đấu.
the tourney features teams from all over the country.
Giải đấu có các đội từ khắp cả nước.
we need to register for the tourney by friday.
Chúng tôi cần đăng ký tham gia giải đấu trước thứ sáu.
the tourney rules are posted online for everyone to see.
Các quy tắc của giải đấu được đăng tải trực tuyến để mọi người cùng xem.
winning the tourney would be a great achievement.
Thắng giải đấu sẽ là một thành tích tuyệt vời.
they are broadcasting the tourney live on television.
Họ đang phát trực tiếp giải đấu trên truyền hình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay