townsmen meeting
họp họp dân chúng
townsmen council
hội đồng dân chúng
townsmen gathering
sự tụ họp của dân chúng
townsmen rights
quyền của dân chúng
townsmen issues
các vấn đề của dân chúng
townsmen support
sự ủng hộ của dân chúng
townsmen concerns
các mối quan tâm của dân chúng
townsmen voice
tiếng nói của dân chúng
townsmen alliance
liên minh dân chúng
townsmen dispute
tranh chấp của dân chúng
the townsmen gathered at the square for the annual festival.
Những người dân thị trấn đã tập hợp tại quảng trường cho lễ hội hàng năm.
many townsmen participated in the town hall meeting.
Nhiều người dân thị trấn đã tham gia cuộc họp tại tòa thị chính.
the townsmen voted on the new regulations for the park.
Những người dân thị trấn đã bỏ phiếu cho các quy định mới về công viên.
some townsmen expressed their concerns about the construction project.
Một số người dân thị trấn bày tỏ mối quan tâm của họ về dự án xây dựng.
the townsmen enjoyed a friendly game of baseball on weekends.
Những người dân thị trấn đã tận hưởng một trò chơi bóng chày thân thiện vào cuối tuần.
during the storm, the townsmen helped each other with repairs.
Trong cơn bão, những người dân thị trấn đã giúp đỡ lẫn nhau sửa chữa.
the townsmen celebrated the new year with fireworks.
Những người dân thị trấn đã ăn mừng năm mới bằng pháo hoa.
traditionally, the townsmen held a meeting to discuss local issues.
Theo truyền thống, những người dân thị trấn đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về các vấn đề địa phương.
the townsmen were proud of their rich history and heritage.
Những người dân thị trấn tự hào về lịch sử và di sản phong phú của họ.
as the sun set, the townsmen shared stories around the fire.
Khi mặt trời lặn, những người dân thị trấn đã chia sẻ những câu chuyện bên đống lửa.
townsmen meeting
họp họp dân chúng
townsmen council
hội đồng dân chúng
townsmen gathering
sự tụ họp của dân chúng
townsmen rights
quyền của dân chúng
townsmen issues
các vấn đề của dân chúng
townsmen support
sự ủng hộ của dân chúng
townsmen concerns
các mối quan tâm của dân chúng
townsmen voice
tiếng nói của dân chúng
townsmen alliance
liên minh dân chúng
townsmen dispute
tranh chấp của dân chúng
the townsmen gathered at the square for the annual festival.
Những người dân thị trấn đã tập hợp tại quảng trường cho lễ hội hàng năm.
many townsmen participated in the town hall meeting.
Nhiều người dân thị trấn đã tham gia cuộc họp tại tòa thị chính.
the townsmen voted on the new regulations for the park.
Những người dân thị trấn đã bỏ phiếu cho các quy định mới về công viên.
some townsmen expressed their concerns about the construction project.
Một số người dân thị trấn bày tỏ mối quan tâm của họ về dự án xây dựng.
the townsmen enjoyed a friendly game of baseball on weekends.
Những người dân thị trấn đã tận hưởng một trò chơi bóng chày thân thiện vào cuối tuần.
during the storm, the townsmen helped each other with repairs.
Trong cơn bão, những người dân thị trấn đã giúp đỡ lẫn nhau sửa chữa.
the townsmen celebrated the new year with fireworks.
Những người dân thị trấn đã ăn mừng năm mới bằng pháo hoa.
traditionally, the townsmen held a meeting to discuss local issues.
Theo truyền thống, những người dân thị trấn đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về các vấn đề địa phương.
the townsmen were proud of their rich history and heritage.
Những người dân thị trấn tự hào về lịch sử và di sản phong phú của họ.
as the sun set, the townsmen shared stories around the fire.
Khi mặt trời lặn, những người dân thị trấn đã chia sẻ những câu chuyện bên đống lửa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay